跪拜
Minh họa từ vựng 跪拜 (guìbài)
guìbài HÁN VIỆT: QUỴ BÁI

跪拜: cúi lạy; quỳ mọp; quỳ lạy

cúi lạy quỳ mọp quỳ lạy

Nét viết & luyện viết chữ 跪拜

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 跪

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (22 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ QUỴ (跪): thuộc bộ TÚC (足), gồm 13 nét, thành phần: 口 (KHẨU) + 止 (CHỈ) + 厂 (HÁN).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

跪
guì QUỴ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

quỳ, quỳ gối

Bộ 足 (BỘ TÚC • 7 nét): Bàn chân, cẳng chân, các động tác đá, dẫm, chạy nhảy; đầy đủ sung túc.
Thành phần cấu tạo chữ:
口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.) 止 CHỈ (Dừng lại, bàn chân đặt vững trên mặt đất.) 厂 HÁN (Sườn núi dựng đứng, vách đá cheo leo, nhà xưởng công trường.)

Chữ QUỴ (跪): thuộc bộ TÚC (足), gồm 13 nét, thành phần: 口 (KHẨU) + 止 (CHỈ) + 厂 (HÁN).

拜
guìbài QUỴ BÁI Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

cúi lạy; quỳ mọp; quỳ lạy

Bộ 手 (BỘ THỦ • 4 nét): Bàn tay, các hành động dùng tay như cầm, nắm, kéo, đánh, đẩy...
Thành phần cấu tạo chữ:
二 NHỊ (Số hai, biểu thị âm dương đối xứng, trời ở trên và đất ở dưới.)

Chữ BÁI (拜): thuộc bộ THỦ (手), gồm 9 nét. Từ ghép HSK: 礼拜天 (LỄ BÁI THIÊN: Chủ nhật, ngày Chủ nhật), 拜访 (BÁI PHỎNG: thăm viếng, bái phỏng, đến thăm (trang trọng)), 拜年 (BÁI NIÊN: chúc Tết, đi chúc Tết), 拜托 (BÁI THÁC: nhờ cậy, bái thác, xin nhờ (kính ngữ)).

Câu ví dụ với từ “跪拜”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

他们跪拜诸神。

tāmen guìbài zhū shén

“Họ quỳ xuống thờ phụng các vị thần.”

Ví dụ #2

百姓跪拜,高呼皇帝万岁。

bǎixìng guìbài, gāo hū huángdì wànsuì.

“Dân chúng quỳ lạy, hô to "Hoàng đế vạn tuế".”

Từ “跪拜” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 跪拜 (guìbài)

跪拜 (guìbài) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “跪拜” có phiên âm Pinyin là “guìbài”, âm Hán Việt là “QUỴ BÁI”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “cúi lạy; quỳ mọp; quỳ lạy”.

Chữ 跪拜 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “跪拜” có tổng cộng 22 nét viết, thuộc bộ thủ 足. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2017-07-05T14:00:52+07:00