羌
Minh họa từ vựng 羌 (qiāng)
qiāng HÁN VIỆT: KHƯƠNG

羌: Khương (dân tộc Trung Quốc cổ đại)

Khương (dân tộc Trung Quốc cổ đại)

Nét viết & luyện viết chữ 羌

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 羌

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (7 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ KHƯƠNG (羌): thuộc bộ DƯƠNG (羊), gồm 7 nét.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

羌
qiāng KHƯƠNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

Khương (dân tộc Trung Quốc cổ đại)

Bộ 羊 (BỘ DƯƠNG • 6 nét): Con dê, con cừu, điều may mắn tốt lành, mỹ miều.
Thành phần cấu tạo chữ:
羊 DƯƠNG (Con dê, con cừu, điều may mắn tốt lành, mỹ miều.)

Chữ KHƯƠNG (羌): thuộc bộ DƯƠNG (羊), gồm 7 nét.

Câu ví dụ với từ “羌”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

羌人很古老。

qiāng rén hěn gǔlǎo.

“Người Khương rất cổ xưa.”

Ví dụ #2

羌人居西部。

qiāng rén jū xībù.

“Người Khương sống ở phía Tây.”

Từ “羌” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 羌 (qiāng)

羌 (qiāng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “羌” có phiên âm Pinyin là “qiāng”, âm Hán Việt là “KHƯƠNG”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “Khương (dân tộc Trung Quốc cổ đại)”.

Chữ 羌 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “羌” có tổng cộng 7 nét viết, thuộc bộ thủ 羊. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2021-06-03T12:18:04+07:00