爱国: yêu nước, lòng yêu nước
Nghĩa tiếng Anh (English): to love one's country, patriotic, patriotism
Nét viết & luyện viết chữ 爱国
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (19 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Tâm đặt ở giữa đáy lòng sâu, Yêu thương trắc ẩn vạn sắc màu. Bác ái chở che muôn bờ cõi, Độ rỗi nhân gian khỏi bể dâu.” — Chữ ÁI (爱) là chữ hội ý. Theo "Chữ Hán Chiết Tự": Trong chữ Ái (phồn thể 愛), bộ Tâm (心) nằm ngay chính giữa chữ. Điều này minh chứng: Tình yêu thương chân chính phải xuất phát sâu kín từ đáy tim, chứ không phải thói hời hợt đầu môi chót lưỡi. Tình bác ái bao la không phân biệt sang hèn, đem trái tim sưởi ấm cho nhân loại vượt qua khổ ải.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
yêu, yêu thích
Câu thơ nhớ chữ: “Tâm đặt ở giữa đáy lòng sâu, Yêu thương trắc ẩn vạn sắc màu. Bác ái chở che muôn bờ cõi, Độ rỗi nhân gian khỏi bể dâu.”
Chữ ÁI (爱) là chữ hội ý. Theo "Chữ Hán Chiết Tự": Trong chữ Ái (phồn thể 愛), bộ Tâm (心) nằm ngay chính giữa chữ. Điều này minh chứng: Tình yêu thương chân chính phải xuất phát sâu kín từ đáy tim, chứ không phải thói hời hợt đầu môi chót lưỡi. Tình bác ái bao la không phân biệt sang hèn, đem trái tim sưởi ấm cho nhân loại vượt qua khổ ải.
quốc gia, đất nước, tổ quốc
Câu thơ nhớ chữ: “Bốn bề thành lũy chữ VI (囗), Bên trong bảo NGỌC (玉) khắc ghi cơ đồ. Bốn phía tường thành nghiêm cẩn hộ, Non sông muôn thuở vững giang san.”
Chữ QUỐC (国) là chữ hội ý. Theo sách "Chữ Hán Chiết Tự": Tuyệt tác câu đối văn chương ghi nhận: "Tù nhân xuất vương lai thành quốc" (囚人出王來成國) - Trong chữ Tù (囚), nếu cho người (Nhân 人) bước ra ngoài thoát cảnh giam cầm, rồi rước đấng minh vương (Vương 王 / Ngọc 玉) bước vào thành lũy (Vi 囗) thì lập tức thành chữ QUỐC (國). Một quốc gia hưng thịnh là khi dân chúng được giải phóng tự do, người lãnh đạo sáng suốt như ngọc quý giữ yên biên cương bờ cõi.
Câu ví dụ với từ “爱国”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
每个公民都应该有强烈的爱国精神。
měi gè gōng mín dōu yīng gāi yǒu qiáng liè de ài guó jīng shén 。
“Mỗi công dân đều nên có tinh thần yêu nước sâu sắc.”
Every citizen should have a strong sense of patriotism.
Từ “爱国” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn