不分亲疏
bù fēn qīnshū
“Không phân biệt quen hay lạ”
Chủ đề Con người và xã hội gồm 974 từ vựng, được chia thành 41 phần học tập (mỗi phần 24 từ).
不分亲疏
bù fēn qīnshū
“Không phân biệt quen hay lạ”
在填写国际学术交流报名表时,请务必核对好本人的中英文姓名与有效身份证件号码。
Zài tián xiě guó jì xué shù jiāo liú bào míng biǎo shí, qǐng wù bì hé duì hǎo běn rén de zhōng yīng wén xìng míng yǔ yǒu xiào shēn fèn zhèng jiàn hào mǎ.
“Khi điền vào phiếu đăng ký giao lưu học thuật quốc tế, xin vui lòng kiểm tra đối chiếu thật kỹ họ và tên bằng tiếng Trung - Anh cùng số giấy tờ tùy thân hợp lệ của bản thân.”
国家切实落实对长期奋战在高原边防哨所官兵及其家属的优抚优待政策,筑牢拥军优属坚固社会防线。
Guó jiā qiè shí luò shí duì cháng qī fèn zhàn zài gāo yuán biān fáng shào suǒ guān bīng jí qí jiā shǔ de yōu fǔ yōu dài zhèng cè, zhù láo yōng jūn yōu shǔ jiān gù shè huì fáng xiàn.
“Nhà nước thực thi thiết thực các chính sách ưu đãi chăm lo đặc biệt đối với cán bộ chiến sĩ cùng thân nhân gia đình người nhà của họ đang ngày đêm chiến đấu nơi các đồn biên phòng vùng cao nguyên, xây đắp vững chắc phòng tuyến xã hội ủng hộ quân đội chăm lo hậu phương.”
星河灿烂
xīnghé càn yào
“Tinh hà xán lạn”
讨饭的 (乞丐)
tǎofàn de (qǐgài)
“Ăn mày; ăn xin”
朝臣参劾了宦官。
cháochén cānhé le huànguān.
“Triều thần vạch tội hoạn quan.”
饥寒交迫可不是闹着玩的。
jīhán jiāopò kě bùshì nàozhe wán de.
“Đói rét khổ cực không phải chuyện đùa.”
他亦步亦趋,毫无主见。
tā yìbùyìqū, háo wú zhǔjiàn.
“Anh ấy chỉ biết gió chiều nào theo chiều đấy, không hề chính kiến gì.”
大嫂今天去市场了。
dàsǎo jīntiān qù shìchǎng le.
“Chị dâu hôm nay đi chợ rồi.”
选民们不喜欢激进分子。
xuǎnmín men bù xǐhuan jījìnfēnzǐ
“Cử tri không thích những người cấp tiến.”
小农种地很辛苦。
Xiǎonóng zhòng dì hěn xīnkǔ.
“Nông dân cá thể làm ruộng rất vất vả.”
他和我一样大,是我的同龄人。
Tā hé wǒ yīyàng dà, shì wǒ de tónglíng rén.
“Anh ấy bằng tuổi tôi, là người cùng tuổi với tôi.”
“宋”是越南非常有名且常见的姓氏。
“Sòng” shì Yuènán fēicháng yǒumíng qiě chángjiàn de xìngshì.
““Tống” là một họ vô cùng nổi tiếng và phổ biến ở Việt Nam.”
劳动是一切幸福与物质财富的源泉,全社会应当大力弘扬崇尚劳动、热爱劳动的光荣时代风尚。
Láo dòng shì yī qiè xìng fú yǔ wù zhì cái fù de yuán quán, quán shè huì yīng dāng dà lì hóng yáng chóng shàng láo dòng, rè ài láo dòng de guāng róng shí dài fēng shàng.
“Lao động là cội nguồn của mọi hạnh phúc và của cải vật chất, toàn xã hội cần phát huy mạnh mẽ phong trào thời đại vẻ vang tôn vinh và yêu quý lao động.”
开车族需要注意安全。
Kāichē zú xūyào zhùyì ānquán.
“Nhóm lái xe cần chú ý an toàn.”
男童在公园里玩耍。
nán tóng zài gōng yuán lǐ wán shuǎ.
“Cậu bé đang chơi ở công viên.”
官员需要关注公众意见。
guānyuán xūyào guānzhù gōngzhòng yìjiàn.
“Cán bộ cần chú ý đến ý kiến công chúng.”
拜金女只喜欢有钱人。
bàijīn nǚ zhǐ xǐhuān yǒu qián rén.
“Phụ nữ ham vật chất chỉ thích người giàu.”
职场上仍然存在性别歧视。
zhíchǎng shang réngrán cúnzài xìngbié qíshì.
“Sự phân biệt giới tính vẫn tồn tại trong môi trường làm việc.”
佃农辛苦耕作土地。
Diànnóng xīnkǔ gēngzuò tǔdì.
“Tá điền vất vả cày cấy đất đai.”
肯定是这位"橘子酱伯爵"
kěndìng shì zhèwèi "júzǐjiàng bójué"
“Tôi cá đó là Bá tước Marmalade ở đây.”
多元文化主义促进社会和谐。
Duōyuán wénhuà zhǔyì cùjìn shèhuì héxié.
“Chủ nghĩa đa văn hóa thúc đẩy sự hòa hợp xã hội.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Các màu sắc cơ bản và mở rộng thường dùng trong giao tiếp hằng ngày
Thế giới muôn loài động vật gần gũi, thú cưng và các loài hoang dã
Các loại quả tươi ngon, bổ dưỡng giàu vitamin trong đời sống hằng ngày
Các loại rau xanh tươi ngon, củ quả và nông sản dinh dưỡng mỗi bữa ăn
Các thành viên trong gia đình, họ hàng ruột thịt và cách xưng hô chuẩn mực
Tên gọi các bộ phận trên cơ thể người từ đầu đến chân một cách chi tiết