Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Con người và xã hội
#2 HSK 2 Danh từ

在填写国际学术交流报名表时,请务必核对好本人的中英文姓名与有效身份证件号码。

Zài tián xiě guó jì xué shù jiāo liú bào míng biǎo shí, qǐng wù bì hé duì hǎo běn rén de zhōng yīng wén xìng míng yǔ yǒu xiào shēn fèn zhèng jiàn hào mǎ.

“Khi điền vào phiếu đăng ký giao lưu học thuật quốc tế, xin vui lòng kiểm tra đối chiếu thật kỹ họ và tên bằng tiếng Trung - Anh cùng số giấy tờ tùy thân hợp lệ của bản thân.”

Bộ: 女 • 14 nét
Nét viết & Chiết tự →
#3 HSK 6 Danh từ

国家切实落实对长期奋战在高原边防哨所官兵及其家属的优抚优待政策,筑牢拥军优属坚固社会防线。

Guó jiā qiè shí luò shí duì cháng qī fèn zhàn zài gāo yuán biān fáng shào suǒ guān bīng jí qí jiā shǔ de yōu fǔ yōu dài zhèng cè, zhù láo yōng jūn yōu shǔ jiān gù shè huì fáng xiàn.

“Nhà nước thực thi thiết thực các chính sách ưu đãi chăm lo đặc biệt đối với cán bộ chiến sĩ cùng thân nhân gia đình người nhà của họ đang ngày đêm chiến đấu nơi các đồn biên phòng vùng cao nguyên, xây đắp vững chắc phòng tuyến xã hội ủng hộ quân đội chăm lo hậu phương.”

Bộ: 宀 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#11 Chủ đề Từ vựng
选民
xuǎnmín TUYỂN DÂN

cử tri

选民们不喜欢激进分子。

xuǎnmín men bù xǐhuan jījìnfēnzǐ

“Cử tri không thích những người cấp tiến.”

Bộ: 辵 • 14 nét
Nét viết & Chiết tự →
#16 HSK 5 Danh từ

劳动是一切幸福与物质财富的源泉,全社会应当大力弘扬崇尚劳动、热爱劳动的光荣时代风尚。

Láo dòng shì yī qiè xìng fú yǔ wù zhì cái fù de yuán quán, quán shè huì yīng dāng dà lì hóng yáng chóng shàng láo dòng, rè ài láo dòng de guāng róng shí dài fēng shàng.

“Lao động là cội nguồn của mọi hạnh phúc và của cải vật chất, toàn xã hội cần phát huy mạnh mẽ phong trào thời đại vẻ vang tôn vinh và yêu quý lao động.”

Bộ: 力 • 13 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →