伯爵
Minh họa từ vựng 伯爵 (bójué)
bójué HÁN VIỆT: BÁ TƯỚC

伯爵: bá tước (tước quý tộc hàng thứ ba ở Anh, thấp hơn hầu tước nhưng cao hơn tử tước)

bá tước (tước quý tộc hàng thứ ba ở Anh thấp hơn hầu tước nhưng cao hơn tử tước)

Nét viết & luyện viết chữ 伯爵

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 伯

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (24 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ BÁ (伯): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 7 nét, thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 白 (BẠCH). Từ ghép HSK: 伯母 (BÁ MẪU: bác gái (vợ của bác trai)).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

伯
bà BÁ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

bác trai (anh của bố), bậc đàn anh, tước Bá

Bộ 人 (BỘ NHÂN • 2 nét): Con người, hành vi, phẩm chất, chức vụ và quan hệ xã hội của loài người.
Thành phần cấu tạo chữ:
亻 NHÂN ĐỨNG (Con người, dáng người đứng thẳng, biểu thị hành vi, tính cách của con người.) 白 BẠCH (Màu trắng, sáng sủa, thanh bạch, nói rõ ràng.)

Chữ BÁ (伯): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 7 nét, thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 白 (BẠCH). Từ ghép HSK: 伯母 (BÁ MẪU: bác gái (vợ của bác trai)).

爵
bójué BÁ TƯỚC Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

bá tước (tước quý tộc hàng thứ ba ở Anh, thấp hơn hầu tước nhưng cao hơn tử tước)

Bộ 爪 (BỘ TRẢO • 4 nét): Móng vuốt chim muông thú dữ, bàn tay chụp lấy vồ lấy.
Thành phần cấu tạo chữ:
爫 TRẢO (Móng vuốt muông thú, bàn tay quắp xuống.) 罒 VÕNG (Lưới đánh cá, mạng lưới, cái bẫy giăng bắt.) 寸 THỐN (Tấc, đơn vị đo từ cổ tay đến mạch đập, biểu thị quy củ, phép tắc.)

Chữ TƯỚC (爵): thuộc bộ TRẢO (爪), gồm 17 nét, thành phần: 爫 (TRẢO) + 罒 (VÕNG) + 寸 (THỐN).

Câu ví dụ với từ “伯爵”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

肯定是这位"橘子酱伯爵"

kěndìng shì zhèwèi "júzǐjiàng bójué"

“Tôi cá đó là Bá tước Marmalade ở đây.”

Ví dụ #2

这位客人是老光棍,伯爵夫人的堂兄,莫斯科的沙龙中常常议论他,都说他是个造谣中伤的人。

Zhè wèi kèrén shì lǎo guānggùn, bójué fūrén de táng xiōng, mòsīkē de shālóng zhōng chángcháng yìlùn tā, dōu shuō tā shìgè zàoyáo zhòngshāng de rén

“Vị khách này là một người độc thân và là em họ của nữ bá tước, ông ta thường được nhắc đến trong các tiệm rượu ở Moscow, cho rằng ông ta là một kẻ tung tin đồn và vu khống.”

Từ “伯爵” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 伯爵 (bójué)

伯爵 (bójué) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “伯爵” có phiên âm Pinyin là “bójué”, âm Hán Việt là “BÁ TƯỚC”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “bá tước (tước quý tộc hàng thứ ba ở Anh, thấp hơn hầu tước nhưng cao hơn tử tước)”.

Chữ 伯爵 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “伯爵” có tổng cộng 24 nét viết, thuộc bộ thủ 人. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2021-06-04T17:58:20+07:00