宦官
Minh họa từ vựng 宦官 (huànguān)
huànguān HÁN VIỆT: HOẠN QUAN

宦官: hoạn quan; thái giám

hoạn quan thái giám

Nét viết & luyện viết chữ 宦官

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 宦

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (17 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ HOẠN (宦): thuộc bộ MIÊN (宀), gồm 9 nét.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

宦
huàn HOẠN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

quan lại; quan

Bộ 宀 (BỘ MIÊN • 3 nét): Mái nhà, gian nhà ở, nơi cư trú an toàn.
Thành phần cấu tạo chữ:
宀 MIÊN (Mái nhà, gian nhà ở, nơi cư trú an toàn.)

Chữ HOẠN (宦): thuộc bộ MIÊN (宀), gồm 9 nét.

官
guān QUAN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

quan, quan chức, cán bộ; thuộc về nhà nước

Bộ 宀 (BỘ MIÊN • 3 nét): Mái nhà, gian nhà ở, nơi cư trú an toàn.
Thành phần cấu tạo chữ:
宀 MIÊN (Mái nhà, gian nhà ở, nơi cư trú an toàn.)

Câu thơ nhớ chữ: “Trên MIÊN mái phủ uy nghiêm, Dưới hình bậc cấp nối liền trước sau. Chữ QUAN gánh vác công hầu, Chăm lo dân chúng dài lâu thái bình.”

Chữ QUAN (官) là chữ hội ý, phía trên là bộ MIÊN (宀 - mái nhà lớn nơi công sở), phía dưới là chữ ĐOI/PHỤ cổ (峊 - hình nhiều gò đất hoặc nhiều người dân quây quần). Nghĩa gốc của chữ là tòa nhà công quyền nơi quản lý việc chung của đất nước, sau đó dùng để chỉ người nắm giữ chức trách phục vụ nhân dân (quan viên, công chức) và các cơ quan trọng yếu trên cơ thể người (ngũ quan).

Câu ví dụ với từ “宦官”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

朝臣参劾了宦官。

cháochén cānhé le huànguān.

“Triều thần vạch tội hoạn quan.”

Ví dụ #2

宦官干政

huànguān gānzhèng

“Thái giám tham gia vào chính sự”

Từ “宦官” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 宦官 (huànguān)

宦官 (huànguān) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “宦官” có phiên âm Pinyin là “huànguān”, âm Hán Việt là “HOẠN QUAN”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “hoạn quan; thái giám”.

Chữ 宦官 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “宦官” có tổng cộng 17 nét viết, thuộc bộ thủ 宀. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2025-02-16T11:34:47+07:00