Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Ý kiến và tranh luận
#3 HSK 3 Phó từ
基本上
jīběnshang CƠ BẢN THƯỢNG

về cơ bản, nhìn chung

经过连日来的加班加点调试,大科学装置核心控制系统的关键指标已经基本上达到了设计要求。

Jīng guò lián rì lái de jiā bān jiā diǎn tiáo shì, dà kē xué zhuāng zhì hé xīn kòng zhì xì tǒng de guān jiàn zhǐ biāo yǐ jīng jī běn shàng dá dào le shè jì yāo qiú.

“Trải qua những ngày liên tục làm thêm giờ hiệu chỉnh, các chỉ tiêu then chốt của hệ thống điều khiển cốt lõi thiết bị khoa học lớn về cơ bản nhìn chung đã đạt tới yêu cầu thiết kế.”

Bộ: 土 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →
#4 HSK 6 Danh từ

十四亿多中国人民用血肉筑成的钢铁长城坚不可摧,任何妄想阻挡中华民族实现伟大复兴历史步伐的图谋都必将彻底破灭。

Shí sì yì duō zhōng guó rén mín yòng xuè ròu zhù chéng de gāng tiě cháng chéng jiān bù kě cuī, rèn hé wàng xiǎng zǔ dǎng zhōng huá mín zú shí xiàn wěi dà fù xīng lì shǐ bù fá de tú móu dōu bì jiāng chè dǐ pò miè.

“Bức trường thành thép xây bằng xương máu của hơn 1,4 tỷ người dân Trung Quốc là kiên cố không thể phá vỡ, mọi mưu toan ảo tưởng vọng tưởng cản trở bước chân lịch sử của dân tộc thực hiện phục hưng vĩ đại chắc chắn đều sẽ tan thành mây khói.”

Bộ: 女 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →
#5 HSK 6 Danh từ

中国企业在共建“一带一路”重大基础设施项目中严把工程质量关,以一流品质铸就了卓越的国际商业信誉。

Zhōng guó qǐ yè zài gòng jiàn "yī dài yī lù" zhòng dà jī chǔ shè shī xiàng mù zhōng yán bǎ gōng chéng zhì liàng guān, yǐ yì liú pǐn zhì zhù jiù le zhuó yuè de guó jì shāng yè xìn yù.

“Các doanh nghiệp trong các dự án cơ sở hạ tầng trọng đại cùng xây dựng 'Vành đai và Con đường' luôn kiểm soát nghiêm ngặt chất lượng công trình, bằng chất lượng hàng đầu đã đúc nên uy tín thương mại quốc tế xuất sắc vượt trội.”

Bộ: 亻 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#6 HSK 5 Phó từ

总工程师亲自带队深入极寒野外试验场,对新一代智能电动汽车的核心电池低温性能进行极限测试。

Zǒng gōng chéng shī qīn zì dài duì shēn rù jí hán yě wài shì yàn chǎng, duì xīn yí dài zhì néng diàn dòng qì chē de hé xīn diàn chí dī wēn xìng néng jìn xíng jí xiàn cè shì.

“Tổng công trình sư đã đích thân dẫn đầu đoàn công tác đi sâu vào bãi thử nghiệm dã ngoại vùng cực lạnh để tiến hành kiểm thử giới hạn đối với hiệu năng nhiệt độ thấp của khối pin cốt lõi xe điện thông minh thế hệ mới.”

Bộ: 立 • 15 nét
Nét viết & Chiết tự →
#7 HSK 1 Đại từ

他从小在江南水乡长大,那里的青山绿水与古桥流水给他留下了极其美好的童年记忆。

Tā cóng xiǎo zài jiāng nán shuǐ xiāng cháng dà, nà lǐ de qīng shān lǜ shuǐ yǔ gǔ qiáo liú shuǐ gěi tā liú xià le jí qí měi hǎo de tóng nián jì yì.

“Anh ấy từ nhỏ lớn lên ở miền sông nước Giang Nam, non xanh nước biếc cùng cầu cổ dòng trôi ở nơi đó đã để lại cho anh ký ức tuổi thơ vô cùng tươi đẹp.”

Bộ: 邑 • 13 nét
Nét viết & Chiết tự →
#8 HSK 5 Động từ

科学探索从来不是一蹴而就的,真理往往是在对既有旧学说的不断扬弃与否定中逐步被发现的。

Kē xué tàn suǒ cóng lái bú shì yí cù ér jiù de, zhēn lǐ wǎng wǎng shì zài duì jì yǒu jiù xué shuō de bù duàn yáng qì yǔ fǒu dìng zhōng zhú bù bèi fā xiàn de.

“Thám hiểm khoa học chưa bao giờ là chuyện một sớm một chiều, chân lý thường từng bước được khám phá thông qua quá trình không ngừng chọn lọc kế thừa và phủ định các học thuyết cũ trước đó.”

Bộ: 口 • 15 nét
Nét viết & Chiết tự →
#9 HSK 6 Phó từ

科学探索中最令人着迷的未知奥秘,恰恰隐藏在那些看似反常微小的实验物理偏差之中。

Kē xué tàn suǒ zhōng zuì lìng rén zháo mí de wèi zhī ào mì, qià qià yǐn cáng zài nà xiē kàn shì fǎn cháng wēi xiǎo de shí yàn wù lǐ piān chā zhī zhōng.

“Điều huyền bí chưa biết khiến người ta say mê nhất trong thám hiểm khoa học, chính là chính xác là vừa vặn nằm ẩn sâu bên trong những sai số vật lý thực nghiệm nhỏ bé xem chừng như bất thường kia.”

Bộ: 忄 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →
#10 HSK 1 Phó từ

虽然连续加班攻坚有些疲惫,但看到科研攻关取得突破性进展,大家心里格外振奋。

Suī rán lián xù jiā bān gōng jiān yǒu xiē pí bèi, dàn kàn dào kē yán gōng guān qǔ dé tū pò xìng jìn zhǎn, dà jiā xīn lǐ gé wài zhèn fèn.

“Dẫu liên tục làm thêm giờ vượt khó có hơi mệt mỏi một chút, nhưng nhìn thấy nghiên cứu khoa học đạt được tiến triển mang tính đột phá, trong lòng mọi người lại vô cùng phấn chấn hân hoan.”

Bộ: 月 • 14 nét
Nét viết & Chiết tự →
#12 HSK 6 Danh từ

经过严谨科学复现实验与确凿海量实测数据检验,这项曾引发国际学术界广泛争议的原创重大科学发现最终获得了公认。

Jīng guò yán jǐn kē xué fù xiàn shí yàn yǔ què záo hǎi liàng shí cè shù jù jiǎn yàn, zhè xiàng céng yǐn fā guó jì xué shù jiè guǎng fàn zhēng yì de yuán chuàng zhòng dà kē xué fā xiàn zuì zhōng huò dé le gōng rèn.

“Trải qua sự kiểm nghiệm của số liệu đo đạc thực tế khổng lồ xác thực cùng các thực nghiệm tái lập khoa học nghiêm cẩn, phát hiện khoa học trọng đại nguyên tác từng tạo nên những tranh cãi tranh luận rộng khắp trong giới học thuật quốc tế này cuối cùng đã được thừa nhận công nhận rộng rãi.”

Bộ: 亅 • 11 nét
Nét viết & Chiết tự →
#13 HSK 6 Danh từ

我国国家实验室与顶尖科研团队始终以严谨求实的学风和颠覆性重大原创成果,赢得了崇高的国际学术声誉。

Wǒ guó guó jiā shí yàn shì yǔ dǐng jiān kē yán tuán duì shǐ zhōng yǐ yán jǐn qiú shí de xué fēng hé diān fù xìng zhòng dà yuán chuàng chéng guǒ, yíng dé le chóng gāo de guó jì xué shù shēng yù.

“Các phòng thí nghiệm quốc gia cùng nhóm nghiên cứu khoa học hàng đầu nước ta luôn bằng tác phong học thuật nghiêm cẩn cầu thị và các thành quả nguyên tác trọng đại mang tính cách mạng, đã giành được uy tín danh tiếng học thuật quốc tế cao quý.”

Bộ: 士 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#14 HSK 5 Phó từ

我国科研团队在前沿量子隐形传态实验中再次刷新世界纪录,进一步确立了在量子通信领域的引领地位。

Wǒ guó kē yán tuán duì zài qián yán liàng zǐ yǐn xíng chuán tài shí yàn zhōng zài cì shuā xīn shì jiè jì lù, jìn yí bù què lì le zài liàng zǐ tōng xìn lǐng yù de yǐn lǐng dì wèi.

“Đội ngũ nghiên cứu khoa học nước ta trong thực nghiệm truyền thái lượng tử ẩn hình tiên phong một lần nữa lần nữa phá kỷ lục thế giới, xác lập vững chắc hơn nữa vị thế dẫn đầu trong lĩnh vực thông tin lượng tử.”

Bộ: 冂 • 12 nét
Nét viết & Chiết tự →
#15 Chủ đề Từ vựng
以偏概全
yǐ piān gài quán DĨ THIÊN KHÁI TOÀN

suy nghĩ áp đặt 1 cách phiến diện

看问题时以偏概全,那就像盲人摸象一样,是得不到正确认识的。

Kàn wèntí shí yǐ piān gài quán, nà jiù xiàng mángrénmōxiàng yīyàng, shì dé bù dào zhèngquè rènshí de.

“Nhìn nhận vấn đề bằng suy nghĩ áp đặt thì chẳng khác gì người mù sờ voi, sẽ không hiểu được đúng kiến thức.”

Bộ: 人 • 34 nét
Nét viết & Chiết tự →
#21 HSK 5 Giới từ

科研攻关团队依照最严苛的国际适航安全标准,对国产大飞机的每一处细节构件进行了全面适航取证测试。

Kē yán gōng guān tuán duì yī zhào zuì yán kē de guó jì shì háng ān quán biāo zhǔn, duì guó chǎn dà fēi jī de měi yī chù xì jié gòu jiàn jìn xíng le quán miàn shì háng qǔ zhèng cè shì.

“Đội ngũ nghiên cứu khoa học vượt khó căn cứ theo chiếu theo các tiêu chuẩn an toàn hàng không quốc tế khắt khe nhất, đã tiến hành các bài kiểm tra cấp chứng chỉ đủ điều kiện bay toàn diện đối với từng chi tiết cấu kiện của máy bay cỡ lớn sản xuất trong nước.”

Bộ: 亻 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#22 HSK 6 Danh từ

学者视学术声誉为自己的第二生命,坚决恪守严谨求实学风,绝不容许任何学术不端行为玷污科学的崇高名誉。

Xué zhě shì xué shù shēng yù wéi zì jǐ de dì èr shēng mìng, jiān jué kè shǒu yán jǐn qiú shí xué fēng, jué bù róng xǔ rèn hé xué shù bù duān xíng wéi diàn wū kē xué de chóng gāo míng yù.

“Người làm học thuật coi uy tín học thuật như sinh mệnh thứ hai của mình, kiên quyết giữ trọn tác phong học thuật nghiêm cẩn cầu thị, tuyệt đối không cho phép bất kỳ hành vi học thuật sai trái nào làm vấy bẩn danh dự thanh danh cao quý của khoa học.”

Bộ: 口 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →
#24 Chủ đề Từ vựng

在这次会议上,每位与会者的观点都各别,他们从不同的角度和立场出发,提出了各自独特的见解和建议。

Zài zhè cì huìyì shàng, měi wèi yǔhuì zhě de guāndiǎn dōu gèbié, tāmen cóng bùtóng de jiǎodù hé lìchǎng chūfā, tíchūle gèzì dútè de jiànjiě hé jiànyì.

“Trong hội nghị lần này, quan điểm của mỗi người tham gia đều khác biệt, họ xuất phát từ các góc độ và lập trường khác nhau, đưa ra những kiến giải và đề xuất độc đáo của riêng mình.”

Bộ: 口 • 13 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →