恰恰: chính là, vừa vặn đúng là, chính xác là
Nghĩa tiếng Anh (English): just, exactly, precisely
Nét viết & luyện viết chữ 恰恰
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (28 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ KHÁP (恰): thuộc bộ TÂM (心), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 忄 (TÂM ĐỨNG) + 人 (NHÂN) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 恰当 (KHÁP ĐƯƠNG: thích hợp, thỏa đáng, xác đáng), 恰到好处 (KHÁP ĐÁO HẢO XỨ: vừa khít, vừa vặn chuẩn xác, đúng chuẩn mực hoàn hảo), 恰巧 (KHÁP XẢO: đúng lúc, vừa vặn tình cờ, đúng dịp).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
vừa hay; vừa lúc; vừa may; vừa đúng; đúng lúc
Chữ KHÁP (恰): thuộc bộ TÂM (心), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 忄 (TÂM ĐỨNG) + 人 (NHÂN) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 恰当 (KHÁP ĐƯƠNG: thích hợp, thỏa đáng, xác đáng), 恰到好处 (KHÁP ĐÁO HẢO XỨ: vừa khít, vừa vặn chuẩn xác, đúng chuẩn mực hoàn hảo), 恰巧 (KHÁP XẢO: đúng lúc, vừa vặn tình cờ, đúng dịp).
Câu ví dụ với từ “恰恰”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
科学探索中最令人着迷的未知奥秘,恰恰隐藏在那些看似反常微小的实验物理偏差之中。
Kē xué tàn suǒ zhōng zuì lìng rén zháo mí de wèi zhī ào mì, qià qià yǐn cáng zài nà xiē kàn shì fǎn cháng wēi xiǎo de shí yàn wù lǐ piān chā zhī zhōng.
“Điều huyền bí chưa biết khiến người ta say mê nhất trong thám hiểm khoa học, chính là chính xác là vừa vặn nằm ẩn sâu bên trong những sai số vật lý thực nghiệm nhỏ bé xem chừng như bất thường kia.”
The most fascinating mysteries in science are precisely hidden within those seemingly anomalous micro deviations.
Từ “恰恰” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn