争议: tranh cãi, tranh luận chưa ngã ngũ
Nghĩa tiếng Anh (English): dispute, controversy, contention, to dispute
Nét viết & luyện viết chữ 争议
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (11 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TRANH (争, phồn thể: 爭): thuộc bộ QUYẾT (亅), gồm 6 nét, thành phần: 一 (NHẤT) + 亅 (QUYẾT). Từ ghép HSK: 竞争 (CẠNH TRANH: cạnh tranh, thi đua), 战争 (CHIẾN TRANH: chiến tranh), 争论 (TRANH LUẬN: tranh luận, tranh cãi, thảo luận), 争取 (TRANH THỦ: tranh thủ, phấn đấu giành lấy, nỗ lực đạt được).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
tranh giành, tranh đua, phấn đấu giành lấy
Chữ TRANH (争, phồn thể: 爭): thuộc bộ QUYẾT (亅), gồm 6 nét, thành phần: 一 (NHẤT) + 亅 (QUYẾT). Từ ghép HSK: 竞争 (CẠNH TRANH: cạnh tranh, thi đua), 战争 (CHIẾN TRANH: chiến tranh), 争论 (TRANH LUẬN: tranh luận, tranh cãi, thảo luận), 争取 (TRANH THỦ: tranh thủ, phấn đấu giành lấy, nỗ lực đạt được).
tham khảo ý kiến, thảo luận, thảo luận
Chữ NGHỊ (议, phồn thể: 議): thuộc bộ NGÔN (言), gồm 5 nét, thành phần: 讠 (NGÔN) + 乀 (PHIỆT). Từ ghép HSK: 会议 (HỘI NGHỊ: cuộc họp), 建议 (KIẾN NGHỊ: kiến nghị, đề xuất, lời khuyên), 抗议 (KHÁNG NGHỊ: kháng nghị, phản đối, phản kháng), 议论 (NGHỊ LUẬN: bàn tán, thảo luận, nghị luận).
Câu ví dụ với từ “争议”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
经过严谨科学复现实验与确凿海量实测数据检验,这项曾引发国际学术界广泛争议的原创重大科学发现最终获得了公认。
Jīng guò yán jǐn kē xué fù xiàn shí yàn yǔ què záo hǎi liàng shí cè shù jù jiǎn yàn, zhè xiàng céng yǐn fā guó jì xué shù jiè guǎng fàn zhēng yì de yuán chuàng zhòng dà kē xué fā xiàn zuì zhōng huò dé le gōng rèn.
“Trải qua sự kiểm nghiệm của số liệu đo đạc thực tế khổng lồ xác thực cùng các thực nghiệm tái lập khoa học nghiêm cẩn, phát hiện khoa học trọng đại nguyên tác từng tạo nên những tranh cãi tranh luận rộng khắp trong giới học thuật quốc tế này cuối cùng đã được thừa nhận công nhận rộng rãi.”
Through reproducible experiments and empirical data, this once controversial major scientific discovery won universal recognition.
深刻领悟“争议”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。
shēn kè lǐng wù “ zhēng yì ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。
“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “争议” (tranh cãi, tranh luận chưa ngã ngũ - TRANH NGHỊ) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”
Deeply mastering the subtle usage of "争议" (tranh cãi, tranh luận chưa ngã ngũ) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.
Từ “争议” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 争议 (zhēng yì)
争议 (zhēng yì) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 6), từ “争议” có phiên âm Pinyin là “zhēng yì”, âm Hán Việt là “TRANH NGHỊ”, thuộc từ loại Danh từ / Động từ và có nghĩa tiếng Việt là: “tranh cãi, tranh luận chưa ngã ngũ” (tiếng Anh: dispute, controversy, contention, to dispute).
Chữ 争议 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “争议” có tổng cộng 11 nét viết, thuộc bộ thủ 亅. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.