憧
Minh họa từ vựng 憧 (chōng)
chōng HÁN VIỆT: SUNG

憧: lắc lư; đi lui đi tới; lắc qua lắc lại; lay động

lắc lư đi lui đi tới lắc qua lắc lại lay động

Nét viết & luyện viết chữ 憧

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 憧

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (15 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ SUNG (憧): thuộc bộ TÂM (心), gồm 15 nét.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

憧
chōng SUNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

lắc lư; đi lui đi tới; lắc qua lắc lại; lay động

Bộ 心 (BỘ TÂM • 4 nét): Trái tim, suy nghĩ, tình cảm, cảm xúc, tâm hồn.
Thành phần cấu tạo chữ:
心 TÂM (Trái tim, suy nghĩ, tình cảm, cảm xúc, tâm hồn.)

Chữ SUNG (憧): thuộc bộ TÂM (心), gồm 15 nét.

Câu ví dụ với từ “憧”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

灯影憧憧

dēngyǐng chōng chōng

“Bóng đèn lay động”

Ví dụ #2

描绘得很美好,令人憧憬。

miáohuì dé hěn měihǎo, lìng rén chōngjǐng.

“Miêu tả được rất đẹp, khiến người ta ngưỡng mộ.”

Từ “憧” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 憧 (chōng)

憧 (chōng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “憧” có phiên âm Pinyin là “chōng”, âm Hán Việt là “SUNG”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “lắc lư; đi lui đi tới; lắc qua lắc lại; lay động”.

Chữ 憧 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “憧” có tổng cộng 15 nét viết, thuộc bộ thủ 心. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2013-01-14T08:03:49+07:00