声誉 Phồn thể: 聲譽
Minh họa từ vựng 声誉
shēng yù HÁN VIỆT: THANH DỰ

声誉: danh tiếng, uy tín, thanh danh uy tín

danh tiếng uy tín thanh danh uy tín

Nghĩa tiếng Anh (English): reputation, fame, prestige

Nét viết & luyện viết chữ 声誉

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 声

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (23 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ THANH (声, phồn thể: 聲): thuộc bộ SĨ (士), gồm 7 nét (4 nét phụ). Từ ghép HSK: 声音 (THANH ÂM: âm thanh), 声调 (THANH ĐIỆU: thanh điệu (ngữ âm tiếng Trung), giọng điệu), 声明 (THANH MINH: tuyên bố, thông cáo chính thức; tuyên bố lập trường), 声势 (THANH THẾ: thanh thế, thanh uy, khí thế vang dội).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

声
shēng THANH Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

âm thanh, tiếng vang; tiếng (lượng từ)

Bộ 士 (BỘ SĨ • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
士 SĨ (Kẻ sĩ, người trí thức, quan lại, chiến sĩ có học thức và đạo đức.)

Chữ THANH (声, phồn thể: 聲): thuộc bộ SĨ (士), gồm 7 nét (4 nét phụ). Từ ghép HSK: 声音 (THANH ÂM: âm thanh), 声调 (THANH ĐIỆU: thanh điệu (ngữ âm tiếng Trung), giọng điệu), 声明 (THANH MINH: tuyên bố, thông cáo chính thức; tuyên bố lập trường), 声势 (THANH THẾ: thanh thế, thanh uy, khí thế vang dội).

誉
yù DỰ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

danh dự; danh giá; tiếng tăm

Bộ 八 (BỘ BÁT • 2 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
兴 / 𦥑 CHỮ HƯNG (Chung tay nâng đỡ hưng khởi điều tốt lành.) 言 BỘ NGÔN (Lời nói ca ngợi ghi nhận công đức.)

Câu thơ nhớ chữ: “Chung tay nâng chén rượu mừng Nói lời khen ngợi lẫy lừng tiếng thơm. Trên HƯNG (兴) dưới NGÔN (言) truyền vang, Chữ DỰ (誉) danh tiếng vẻ vang muôn đời.”

Chữ DỰ (誉) là chữ hình thanh kiêm hội ý, ghép từ bàn tay đồng lòng nâng đỡ (兴) và lời nói chân thành (言). Danh dự và tiếng thơm chân chính không phải do tự khoe khoang, mà được cộng đồng chung tay cất lời khen ngợi từ đức hạnh thực tế.

Câu ví dụ với từ “声誉”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

我国国家实验室与顶尖科研团队始终以严谨求实的学风和颠覆性重大原创成果,赢得了崇高的国际学术声誉。

Wǒ guó guó jiā shí yàn shì yǔ dǐng jiān kē yán tuán duì shǐ zhōng yǐ yán jǐn qiú shí de xué fēng hé diān fù xìng zhòng dà yuán chuàng chéng guǒ, yíng dé le chóng gāo de guó jì xué shù shēng yù.

“Các phòng thí nghiệm quốc gia cùng nhóm nghiên cứu khoa học hàng đầu nước ta luôn bằng tác phong học thuật nghiêm cẩn cầu thị và các thành quả nguyên tác trọng đại mang tính cách mạng, đã giành được uy tín danh tiếng học thuật quốc tế cao quý.”

National laboratories and top research teams won international academic prestige through research rigor and breakthrough results.

Ví dụ #2

深刻领悟“声誉”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。

shēn kè lǐng wù “ shēng yù ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。

“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “声誉” (danh tiếng, uy tín, thanh danh uy tín - THANH DỰ) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”

Deeply mastering the subtle usage of "声誉" (danh tiếng, uy tín, thanh danh uy tín) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.

Từ “声誉” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →