这样 Phồn thể: 這樣
Minh họa từ vựng 这样
zhèyàng HÁN VIỆT: GIÁ DẠNG

这样: như thế này, như vậy, cách này

như thế này như vậy cách này

Nghĩa tiếng Anh (English): like this, this way, in this manner

Nét viết & luyện viết chữ 这样

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 这

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (23 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Chữ VĂN nét đẹp rõ ràng Cưỡi trên QUAI XƯỚC bước đàng gần ngay Chữ GIÁ nghĩa là ĐÂY, NÀY Chỉ người, chỉ vật trong tay sát gần.” — Chữ GIÁ (这) là chữ hội ý kiêm hình thanh. Ở dạng phồn thể (這), chữ gồm bộ QUAI XƯỚC (辶 - bước đi) và chữ NGÔN (言 - lời nói), vốn có nghĩa là bước ra đón tiếp người đang đến gần. Khi chuyển sang chữ giản thể, chữ NGÔN được thay bằng bộ VĂN (文 - văn vẻ, hoa văn) đặt trên bộ QUAI XƯỚC (辶). Hình ảnh bước chân (辶) dừng lại ngay nơi có dấu hiệu rõ ràng trước mắt (文) giúp biểu đạt đại từ chỉ định cự ly gần: 'đây, cái này'.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

这
zhè GIÁ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

đây, này

Bộ 辶 (BỘ QUAI XƯỚC • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
文 VĂN (Văn chương, nét vẽ giao nhau, biểu thị sự rõ ràng trước mắt.) 辶 QUAI XƯỚC (Bước chân đi tới đón nhận hoặc chỉ vị trí ngay dưới bước chân mình.)

Câu thơ nhớ chữ: “Chữ VĂN nét đẹp rõ ràng Cưỡi trên QUAI XƯỚC bước đàng gần ngay Chữ GIÁ nghĩa là ĐÂY, NÀY Chỉ người, chỉ vật trong tay sát gần.”

Chữ GIÁ (这) là chữ hội ý kiêm hình thanh. Ở dạng phồn thể (這), chữ gồm bộ QUAI XƯỚC (辶 - bước đi) và chữ NGÔN (言 - lời nói), vốn có nghĩa là bước ra đón tiếp người đang đến gần. Khi chuyển sang chữ giản thể, chữ NGÔN được thay bằng bộ VĂN (文 - văn vẻ, hoa văn) đặt trên bộ QUAI XƯỚC (辶). Hình ảnh bước chân (辶) dừng lại ngay nơi có dấu hiệu rõ ràng trước mắt (文) giúp biểu đạt đại từ chỉ định cự ly gần: 'đây, cái này'.

样
yàng DẠNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

hình mẫu, kiểu dáng; mẫu vật (yàngpǐn); loại (lượng từ)

Bộ 木 (BỘ MỘC • 4 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
木 MỘC (Cây gỗ, khuôn mẫu khắc bằng gỗ thời xưa.) 羊 DƯƠNG (Con dê (biểu tượng của sự tốt lành), đóng vai trò biểu âm (yáng -> yàng).)

Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái cây MỘC thẳng hàng Bên phải DƯƠNG đứng hiền ngoan tốt lành Gỗ chạm kiểu dáng tinh anh Hình DẠNG, mẫu mã rõ rành đẹp tươi.”

Chữ DẠNG (样 - phồn thể 樣) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm bộ MỘC (木 - cây gỗ) biểu ý và bộ DƯƠNG (羊 - con dê) biểu âm. Nghĩa gốc của chữ là cây sồi lấy quả; về sau do người thợ mộc thường dùng gỗ (木) đẽo gọt thành các khuôn mẫu chuẩn xác, đẹp đẽ (羊) để chế tác đồ vật nên chữ mang nghĩa là 'khuôn mẫu, kiểu dáng, hình dạng'. Trong giao tiếp, chữ dùng để miêu tả dáng vẻ hoặc trạng thái sự vật.

Câu ví dụ với từ “这样”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

只有坚持走自主创新之路并把核心技术牢牢掌握在自己手中,我们才能这样有底气地傲立于世界科技之林。

Zhǐ yǒu jiān chí zǒu zì zhǔ chuàng xīn zhī lù bìng bǎ hé xīn jì shù láo láo zhǎng wò zài zì jǐ shǒu zhōng, wǒ men cái néng zhè yàng yǒu dǐ qì dì ào lì yú shì jiè kē jì zhī lín.

“Chỉ có kiên trì bước đi trên con đường tự chủ đổi mới sáng tạo và nắm chắc công nghệ cốt lõi trong tay mình, chúng ta mới có thể đứng vững kiêu hãnh như thế này như vậy trong hàng ngũ khoa học kỹ thuật thế giới.”

Only by pursuing independent innovation and holding core tech in hand can we stand tall in the global science arena like this.

Từ “这样” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →