倾斜: nghiêng, nghiêng về một bên; ưu tiên chính sách dành cho
Nghĩa tiếng Anh (English): to tilt, to incline, to slant, preferential allocation
Nét viết & luyện viết chữ 倾斜
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (21 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ KHUYNH (倾, phồn thể: 傾): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 10 nét, thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 匕 (CHỦY) + 页 (HIỆT). Từ ghép HSK: 倾听 (KHUYNH THÍNH: lắng nghe, chăm chú lắng nghe (ý kiến, tâm tư)), 倾向 (KHUYNH HƯỚNG: khuynh hướng, xu hướng; nghiêng về), 倾斜 (KHUYNH TÀ: nghiêng, nghiêng về một bên; ưu tiên chính sách dành cho).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
nghiêng, nghiêng về một bên; ưu tiên chính sách dành cho
Chữ KHUYNH (倾, phồn thể: 傾): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 10 nét, thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 匕 (CHỦY) + 页 (HIỆT). Từ ghép HSK: 倾听 (KHUYNH THÍNH: lắng nghe, chăm chú lắng nghe (ý kiến, tâm tư)), 倾向 (KHUYNH HƯỚNG: khuynh hướng, xu hướng; nghiêng về), 倾斜 (KHUYNH TÀ: nghiêng, nghiêng về một bên; ưu tiên chính sách dành cho).
nghiêng, dốc, chéo; nghiêng xiêu
Chữ TÀ (斜): thuộc bộ ĐẨU (斗), gồm 11 nét, thành phần: 人 (NHÂN) + 斗 (ĐẨU). Từ ghép HSK: 倾斜 (KHUYNH TÀ: nghiêng, nghiêng về một bên; ưu tiên chính sách dành cho).
Câu ví dụ với từ “倾斜”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
国家财政科研经费与编制资源持续向长期扎根边疆艰苦地区的基础研究领军团队倾斜支持。
Guó jiā cái zhèng kē yán jīng fèi yǔ biān zhì zī yuán chí xù xiàng cháng qī zhā gēn biān jiāng jiān kǔ dì qū de jī chǔ yán jiū lǐng jūn tuán duì qīng xié zhī chí.
“Nguồn kinh phí nghiên cứu khoa học ngân sách nhà nước cùng các chỉ tiêu biên chế liên tục được ưu tiên nghiêng về hỗ trợ các nhóm nghiên cứu đầu ngành nghiên cứu cơ bản cắm bản lâu năm tại các vùng gian khổ biên cương.”
National research funds and resource allocations are tilted toward supporting leading teams in remote hardship border areas.
深刻领悟“倾斜”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。
shēn kè lǐng wù “ qīng xié ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。
“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “倾斜” (nghiêng, nghiêng về một bên - KHUYNH TÀ) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”
Deeply mastering the subtle usage of "倾斜" (nghiêng, nghiêng về một bên) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.
Từ “倾斜” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 倾斜 (qīng xié)
倾斜 (qīng xié) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 6), từ “倾斜” có phiên âm Pinyin là “qīng xié”, âm Hán Việt là “KHUYNH TÀ”, thuộc từ loại Động từ / Tính từ và có nghĩa tiếng Việt là: “nghiêng, nghiêng về một bên; ưu tiên chính sách dành cho” (tiếng Anh: to tilt, to incline, to slant, preferential allocation).
Chữ 倾斜 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “倾斜” có tổng cộng 21 nét viết, thuộc bộ thủ 人. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.