差
Minh họa từ vựng 差
chà / chā / chāi HÁN VIỆT: SAI

差: kém, thiếu, xấp xỉ (chà); sự khác biệt, sai lệch (chā); đi công tác (chāi)

kém thiếu xấp xỉ (chà) sự khác biệt sai lệch (chā) đi công tác (chāi)

Nghĩa tiếng Anh (English): poor, short of (chà); difference, error (chā); business trip/errand (chāi)

Nét viết & luyện viết chữ 差

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 差

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (9 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Từ “差” (chà / chā / chāi) có âm Hán Việt là “SAI”, thuộc bộ thủ 言, mang nghĩa chính là “kém, thiếu, xấp xỉ (chà); sự khác biệt, sai lệch (chā); đi công tác (chāi)”. Hãy kết hợp đọc to câu ví dụ bên dưới và tự tay viết từng nét chữ Hán trong ô Mễ Tự Cách để khắc sâu phản xạ nhớ mặt chữ!

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

差
chà / chā / chāi SAI

kém, thiếu, xấp xỉ (chà); sự khác biệt, sai lệch (chā); đi công tác (chāi)

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu ví dụ với từ “差”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

这两个词的意思差不多,但用法有点儿不同。

Zhè liǎng gè cí de yìsi chàbuduō, dàn yòngfǎ yǒudiǎnr bù tóng.

“[chà - Tính từ / Động từ] Ý nghĩa của hai từ này xấp xỉ nhau, nhưng cách dùng hơi khác một chút.”

There's still a little time left.

Ví dụ #2

城乡之间的生活水平差距正在逐渐缩小。

Chéng-xiāng zhījiān de shēnghuó shuǐpíng chājù zhèngzài zhújiàn suōxiǎo.

“[chā - Danh từ] Khoảng cách mức sống giữa thành thị và nông thôn đang dần thu hẹp lại.”

Mastering the usage of "差" (kém, thiếu, sai lệch) helps greatly in improving your Chinese expression skills.

Từ “差” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →