姿态: tư thế, tư thế bay/vận động; phong thái tác phong
Nghĩa tiếng Anh (English): posture, attitude, gesture, flight attitude
Nét viết & luyện viết chữ 姿态
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (17 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TƯ (姿): thuộc bộ NỮ (女), gồm 9 nét, thành phần: 冫 (BĂNG) + 欠 (KHIẾM) + 女 (NỮ). Từ ghép HSK: 姿势 (TƯ THẾ: tư thế, dáng điệu, động tác), 姿态 (TƯ THÁI: tư thế, tư thế bay/vận động; phong thái tác phong).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
phong thái, cách vận chuyển, dáng vẻ của một người
Chữ TƯ (姿): thuộc bộ NỮ (女), gồm 9 nét, thành phần: 冫 (BĂNG) + 欠 (KHIẾM) + 女 (NỮ). Từ ghép HSK: 姿势 (TƯ THẾ: tư thế, dáng điệu, động tác), 姿态 (TƯ THÁI: tư thế, tư thế bay/vận động; phong thái tác phong).
cách, thái độ, thái độ
Chữ THÁI (态, phồn thể: 態): thuộc bộ TÂM (心), gồm 8 nét, thành phần: 大 (ĐẠI) + 心 (TÂM). Từ ghép HSK: 态度 (THÁI ĐỘ: thái độ, quan điểm), 状态 (TRẠNG THÁI: trạng thái, phong độ), 表态 (BIỂU THÁI: bày tỏ thái độ, nêu rõ lập trường), 动态 (ĐỘNG THÁI: động thái, diễn biến; động (dữ liệu động)).
Câu ví dụ với từ “姿态”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
深空探测器在进入火星稀薄大气层过程中,姿态控制发动机毫秒级精准点火,成功实现了高精度超高速姿态平稳调整。
Shēn kōng tàn cè qì zài jìn rù huǒ xīng xī bó dà qì céng guò chéng zhōng, zī tài kòng zhì fā dòng jī háo miǎo jí jīng zhǔn diǎn huǒ, chéng gōng shí xiàn le gāo jīng dù chāo gāo sù zī tài píng wěn tiáo zhěng.
“Tàu thám trắc không gian sâu trong quá trình tiến vào tầng khí quyển mỏng manh của sao Hỏa, động cơ điều khiển tư thế đã khai hỏa chuẩn xác ở cấp độ mili giây, thực hiện thành công việc điều chỉnh tư thế êm ái tốc độ siêu cao với độ chính xác cao.”
Entering the Martian atmosphere, the probe's thrusters fired within milliseconds, achieving precise high-speed attitude adjustments.
深刻领悟“姿态”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。
shēn kè lǐng wù “ zī tài ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。
“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “姿态” (tư thế, tư thế bay/vận động - TƯ THÁI) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”
Deeply mastering the subtle usage of "姿态" (tư thế, tư thế bay/vận động) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.
Từ “姿态” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 姿态 (zī tài)
姿态 (zī tài) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 6), từ “姿态” có phiên âm Pinyin là “zī tài”, âm Hán Việt là “TƯ THÁI”, thuộc từ loại Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “tư thế, tư thế bay/vận động; phong thái tác phong” (tiếng Anh: posture, attitude, gesture, flight attitude).
Chữ 姿态 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “姿态” có tổng cộng 17 nét viết, thuộc bộ thủ 女. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.