舛
Minh họa từ vựng 舛
chuǎn HÁN VIỆT: SUYỄN

舛: sai; lỗi

sai lỗi

Nét viết & luyện viết chữ 舛

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 舛

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (6 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ SUYỄN (舛): thuộc bộ SUYỄN (舛), gồm 6 nét.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

舛
chuǎn SUYỄN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

sai; lỗi

Bộ 舛 (BỘ SUYỄN • 6 nét): Hai chân quay ngược hướng, sai lệch, bất hòa.
Thành phần cấu tạo chữ:
舛 SUYỄN (Hai chân quay ngược hướng, sai lệch, bất hòa.)

Chữ SUYỄN (舛): thuộc bộ SUYỄN (舛), gồm 6 nét.

Câu ví dụ với từ “舛”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

这个数据有舛错。

zhège shùjù yǒu chuǎn cuò.

“Dữ liệu này có sai sót.”

Ví dụ #2

文章里有个小舛错。

Wénzhāng li yǒu gè xiǎo chuǎn cuò.

“Trong bài viết có một lỗi nhỏ.”

Từ “舛” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →