建议: kiến nghị, đề xuất, lời khuyên
Nghĩa tiếng Anh (English): to suggest, to recommend, suggestion
Nét viết & luyện viết chữ 建议
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (13 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ KIẾN (建): thuộc bộ DẪN (廴), gồm 8 nét, thành phần: 廴 (DẪN) + 聿 (DUẬT). Từ ghép HSK: 建立 (KIẾN LẬP: thiết lập, gây dựng, thành lập), 建设 (KIẾN THIẾT: xây dựng, kiến thiết, công cuộc xây dựng), 建议 (KIẾN NGHỊ: kiến nghị, đề xuất, lời khuyên), 建筑 (KIẾN TRÚC: kiến trúc, công trình kiến trúc; xây dựng).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
xây dựng, kiến thiết, thành lập
Chữ KIẾN (建): thuộc bộ DẪN (廴), gồm 8 nét, thành phần: 廴 (DẪN) + 聿 (DUẬT). Từ ghép HSK: 建立 (KIẾN LẬP: thiết lập, gây dựng, thành lập), 建设 (KIẾN THIẾT: xây dựng, kiến thiết, công cuộc xây dựng), 建议 (KIẾN NGHỊ: kiến nghị, đề xuất, lời khuyên), 建筑 (KIẾN TRÚC: kiến trúc, công trình kiến trúc; xây dựng).
tham khảo ý kiến, thảo luận, thảo luận
Chữ NGHỊ (议, phồn thể: 議): thuộc bộ NGÔN (言), gồm 5 nét, thành phần: 讠 (NGÔN) + 乀 (PHIỆT). Từ ghép HSK: 会议 (HỘI NGHỊ: cuộc họp), 建议 (KIẾN NGHỊ: kiến nghị, đề xuất, lời khuyên), 抗议 (KHÁNG NGHỊ: kháng nghị, phản đối, phản kháng), 议论 (NGHỊ LUẬN: bàn tán, thảo luận, nghị luận).
Câu ví dụ với từ “建议”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
针对城市老旧街区雨季内涝隐患,政协委员们经过实地考察提出了多条切实可行的改造建议。
Zhēn duì chéng shì lǎo jiù jiē qū yǔ jì nèi lào yǐn huàn, zhèng xié wěi yuán men jīng guò shí dì kǎo chá tí chū le duō tiáo qiè shí kě xíng de gǎi zào jiàn yì.
“Đối với nguy cơ ngập úng mùa mưa tại các khu phố cổ đô thị, các đại biểu sau khi khảo sát thực tế đã đưa ra nhiều kiến nghị đề xuất cải tạo mang tính khả thi cao.”
Targeting waterlogging risks in old urban streets during rainy seasons, committee members proposed feasible renovation suggestions after field surveys.
在学术研究与商务谈判中,准确理解“建议”的内涵十分关键。
zài xué shù yán jiū yǔ shāng wù tán pàn zhōng , zhǔn què lǐ jiě “ jiàn yì ” de nèi hán shí fēn guān jiàn 。
“Trong nghiên cứu học thuật và đàm phán thương mại, việc thấu hiểu chuẩn xác nội hàm của từ “建议” (kiến nghị, đề xuất, lời khuyên - KIẾN NGHỊ) đóng vai trò vô cùng then chốt.”
In academic research and business negotiations, accurately understanding the meaning of "建议" (kiến nghị, đề xuất, lời khuyên) is crucial.
Từ “建议” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn