征询
Minh họa từ vựng 征询 (zhēngxún)
zhēngxún HÁN VIỆT: CHINH TUÂN

征询: trưng cầu (ý kiến)

trưng cầu (ý kiến)

Nét viết & luyện viết chữ 征询

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 征

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (16 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ CHINH (征, phồn thể: 徵): thuộc bộ XÍCH (彳), gồm 8 nét, thành phần: 彳 (XÍCH) + 止 (CHỈ). Từ ghép HSK: 特征 (ĐẶC CHINH: đặc trưng, dấu hiệu đặc thù), 象征 (TƯỢNG CHINH: tượng trưng, biểu tượng), 征求 (CHINH CẦU: trưng cầu, xin ý kiến, thăm dò), 征服 (CHINH PHỤC: chinh phục (đỉnh cao thiên nhiên, khoa học)).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

征
zhēngxún CHINH TUÂN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

trưng cầu (ý kiến)

Bộ 彳 (BỘ XÍCH • 3 nét): Bước chân trái, bước đi chậm rãi trên đường lớn.
Thành phần cấu tạo chữ:
彳 XÍCH (Bước chân trái, bước đi chậm rãi trên đường lớn.) 止 CHỈ (Dừng lại, bàn chân đặt vững trên mặt đất.)

Chữ CHINH (征, phồn thể: 徵): thuộc bộ XÍCH (彳), gồm 8 nét, thành phần: 彳 (XÍCH) + 止 (CHỈ). Từ ghép HSK: 特征 (ĐẶC CHINH: đặc trưng, dấu hiệu đặc thù), 象征 (TƯỢNG CHINH: tượng trưng, biểu tượng), 征求 (CHINH CẦU: trưng cầu, xin ý kiến, thăm dò), 征服 (CHINH PHỤC: chinh phục (đỉnh cao thiên nhiên, khoa học)).

询
zhēngxún CHINH TUÂN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

trưng cầu (ý kiến)

Bộ 言 (BỘ NGÔN • 7 nét): Lời nói, ngôn ngữ, đàm thoại, phát biểu, bàn luận.
Thành phần cấu tạo chữ:
讠 NGÔN (Lời nói, ngôn ngữ, lời chào hỏi, giao tiếp.) 勹 BAO (Bọc lại, ôm ấp, bao trùm quanh một vật gì đó.) 日 NHẬT (Mặt trời, ánh sáng ban ngày, thời gian, ngày tháng.)

Chữ TUÂN (询, phồn thể: 詢): thuộc bộ NGÔN (言), gồm 8 nét, thành phần: 讠 (NGÔN) + 勹 (BAO) + 日 (NHẬT). Từ ghép HSK: 询问 (TUÂN VẤN: hỏi thăm, dò hỏi, thẩm vấn tra hỏi), 咨询 (TƯ TUÂN: tư vấn, tham vấn; dịch vụ tư vấn).

Câu ví dụ với từ “征询”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

通过座谈会征询意见。

tōngguò zuòtánhuì zhēngxún yìjiàn。

“Bày tỏ ý kiến qua những cuộc toạ đàm”

Từ “征询” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 征询 (zhēngxún)

征询 (zhēngxún) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “征询” có phiên âm Pinyin là “zhēngxún”, âm Hán Việt là “CHINH TUÂN”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “trưng cầu (ý kiến)”.

Chữ 征询 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “征询” có tổng cộng 16 nét viết, thuộc bộ thủ 彳. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2023-02-28T13:55:42+07:00