翻天: dữ dội; ghê gớm (cãi cọ)
Nét viết & luyện viết chữ 翻天
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (22 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ PHIÊN (翻): thuộc bộ VŨ (羽), gồm 18 nét, thành phần: 釆 (BIỆN) + 田 (ĐIỀN) + 羽 (VŨ). Từ ghép HSK: 翻译 (PHIÊN DỊCH: dịch thuật, phiên dịch, biên dịch), 推翻 (THÔI PHIÊN: lật đổ, bác bỏ hoàn toàn (luận điểm, chế độ)).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
lật, giở (sách); leo qua; dịch
Chữ PHIÊN (翻): thuộc bộ VŨ (羽), gồm 18 nét, thành phần: 釆 (BIỆN) + 田 (ĐIỀN) + 羽 (VŨ). Từ ghép HSK: 翻译 (PHIÊN DỊCH: dịch thuật, phiên dịch, biên dịch), 推翻 (THÔI PHIÊN: lật đổ, bác bỏ hoàn toàn (luận điểm, chế độ)).
trời, bầu trời; ngày (thời gian)
Câu thơ nhớ chữ: “Yêu em anh muốn nên duyên, Sợ e em có chữ THIÊN (天) trồi đầu! Duyên thiên chửa thấy nhô đầu dọc, Phận liễu sao đành nảy nét ngang?”
Chữ THIÊN (天) là chữ chỉ sự. Chữ THIÊN (天) tượng hình con người (Đại 大) đứng trên mặt đất, phía trên đỉnh đầu là vòm trời bao la (nét Nhất 一). Trong "Chữ Hán Chiết Tự", văn chương dân gian có câu hò đố chữ tuyệt tác: "Yêu em anh muốn nên duyên / Sợ e em có chữ Thiên trồi đầu". Chữ Thiên gồm Nhị và Nhân, nếu nét dọc trồi nhô lên đầu thì hóa thành chữ PHU (夫 - người chồng). Chàng trai ướm hỏi người thương xem đã có phu quân hay chưa qua lối chơi chữ đầy ý vị duyên dáng.
Câu ví dụ với từ “翻天”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
他们吵得翻天覆地。
tāmen chǎo de fāntiānfùdì.
“Họ cãi nhau dữ dội khắp trời đất.”
小孩在屋里闹翻天。
xiǎohái zài wū lǐ nào fāntiān.
“Đứa trẻ nghịch ngợm ghê gớm trong phòng.”
Từ “翻天” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 翻天 (fāntiān)
翻天 (fāntiān) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “翻天” có phiên âm Pinyin là “fāntiān”, âm Hán Việt là “PHIÊN THIÊN”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “dữ dội; ghê gớm (cãi cọ)”.
Chữ 翻天 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “翻天” có tổng cộng 22 nét viết, thuộc bộ thủ 羽. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.