评议会
Minh họa từ vựng 评议会
píngyì huì HÁN VIỆT: BÌNH NGHỊ HỘI

评议会: hội đồng đánh giá

hội đồng đánh giá

Nét viết & luyện viết chữ 评议会

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 评

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (6 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ BÌNH (评, phồn thể: 評): thuộc bộ NGÔN (言), gồm 7 nét (5 nét phụ), thành phần: 讠 (NGÔN) + 干 (CAN) + 丷 (BÁT). Từ ghép HSK: 批评 (PHÊ BÌNH: phê bình, chỉ trích), 评价 (BÌNH GIÁ: đánh giá, nhận xét, thẩm định), 评估 (BÌNH CỔ: đánh giá, thẩm định đánh giá chuyên môn), 评论 (BÌNH LUẬN: bình luận, đánh giá nhận xét; bài bình luận).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

评
píng BÌNH Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

đánh giá, bình phẩm, xét duyệt; lời bình

Bộ 讠 (BỘ NGÔN • 2 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
讠 NGÔN (Lời nói, ngôn ngữ, lời chào hỏi, giao tiếp.) 干 CAN (Cái khiên chắn che chở, can thiệp, khô ráo, làm việc.) 丷 BÁT (Số tám, biểu thị sự phân đôi, tách ra hai bên đối xứng.)

Chữ BÌNH (评, phồn thể: 評): thuộc bộ NGÔN (言), gồm 7 nét (5 nét phụ), thành phần: 讠 (NGÔN) + 干 (CAN) + 丷 (BÁT). Từ ghép HSK: 批评 (PHÊ BÌNH: phê bình, chỉ trích), 评价 (BÌNH GIÁ: đánh giá, nhận xét, thẩm định), 评估 (BÌNH CỔ: đánh giá, thẩm định đánh giá chuyên môn), 评论 (BÌNH LUẬN: bình luận, đánh giá nhận xét; bài bình luận).

议
yì NGHỊ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

tham khảo ý kiến, thảo luận, thảo luận

Bộ 讠 (BỘ NGÔN • 2 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
讠 NGÔN (Lời nói, ngôn ngữ, lời chào hỏi, giao tiếp.) 乀 PHIỆT (Nét phẩy, uốn cong từ trên phải nghiêng sang dưới trái.)

Chữ NGHỊ (议, phồn thể: 議): thuộc bộ NGÔN (言), gồm 5 nét (3 nét phụ), thành phần: 讠 (NGÔN) + 乀 (PHIỆT). Từ ghép HSK: 会议 (HỘI NGHỊ: cuộc họp), 建议 (KIẾN NGHỊ: kiến nghị, đề xuất, lời khuyên), 抗议 (KHÁNG NGHỊ: kháng nghị, phản đối, phản kháng), 议论 (NGHỊ LUẬN: bàn tán, thảo luận, nghị luận).

会
huì / kuài HỘI / KẾ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

biết (do học), sẽ, cuộc họp (huì); kế toán (kuài)

Bộ 人 (BỘ NHÂN • 2 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
人 NHÂN (Mái che hình chữ Nhân phía trên, hoặc sự quy tụ của con người.) 云 VÂN (Đám mây tụ hội trên bầu trời; vừa biểu âm vừa gợi ý sự hội hợp.)

Câu thơ nhớ chữ: “Trên đầu chữ NHÂN mái nhà, Dưới thêm mây VÂN giao hòa bốn phương. HỘI là gặp gỡ thân thương, Lĩnh hội tri thức mở đường tương lai.”

Chữ HỘI (会) là chữ hội ý kiêm hình thanh (giản thể từ chữ 會), phía trên là chữ NHÂN (人 - mái che hoặc con người), phía dưới là chữ VÂN (云 - những đám mây quấn quýt tụ hội). Giống như mây lành tụ lại dưới vòm trời hay nhiều người cùng sum họp dưới một mái nhà, chữ HỘI mang nghĩa gốc là gặp gỡ, hội họp. Khi các luồng tri thức hội tụ đủ đầy trong tâm trí, con người sẽ lĩnh hội và thành thạo kỹ năng ('biết làm gì đó').

Câu ví dụ với từ “评议会”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

评议会将在明天召开。

Píngyì huì jiāng zài míngtiān zhàokāi.

“Hội đồng đánh giá sẽ họp vào ngày mai.”

Từ “评议会” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →