议题 Phồn thể: 議題
Minh họa từ vựng 议题 (yìtí)
yìtí HÁN VIỆT: NGHỊ ĐỀ

议题: nghị trình, chủ đề thảo luận, đề tài nghị sự

nghị trình chủ đề thảo luận đề tài nghị sự

Nghĩa tiếng Anh (English): topic of discussion, issue, agenda item

Nét viết & luyện viết chữ 议题

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 议

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (20 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ NGHỊ (议, phồn thể: 議): thuộc bộ NGÔN (言), gồm 5 nét, thành phần: 讠 (NGÔN) + 乀 (PHIỆT). Từ ghép HSK: 会议 (HỘI NGHỊ: cuộc họp), 建议 (KIẾN NGHỊ: kiến nghị, đề xuất, lời khuyên), 抗议 (KHÁNG NGHỊ: kháng nghị, phản đối, phản kháng), 议论 (NGHỊ LUẬN: bàn tán, thảo luận, nghị luận).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

议
yì NGHỊ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

tham khảo ý kiến, thảo luận, thảo luận

Bộ 言 (BỘ NGÔN • 7 nét): Lời nói, ngôn ngữ, đàm thoại, phát biểu, bàn luận.
Thành phần cấu tạo chữ:
讠 NGÔN (Lời nói, ngôn ngữ, lời chào hỏi, giao tiếp.) 乀 PHIỆT (Nét phẩy, uốn cong từ trên phải nghiêng sang dưới trái.)

Chữ NGHỊ (议, phồn thể: 議): thuộc bộ NGÔN (言), gồm 5 nét, thành phần: 讠 (NGÔN) + 乀 (PHIỆT). Từ ghép HSK: 会议 (HỘI NGHỊ: cuộc họp), 建议 (KIẾN NGHỊ: kiến nghị, đề xuất, lời khuyên), 抗议 (KHÁNG NGHỊ: kháng nghị, phản đối, phản kháng), 议论 (NGHỊ LUẬN: bàn tán, thảo luận, nghị luận).

题
tí ĐỀ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

câu hỏi, đề bài

Bộ 頁 (BỘ HIỆT • 9 nét): Cái đầu người, trang sách, trang giấy phẳng.
Thành phần cấu tạo chữ:
是 THỊ (Ngay thẳng, đúng đắn, đặt ở vị trí chính diện, kiêm gợi âm.) 页 HIỆT (Cái đầu người, vầng trán cao, hoặc trang giấy viết chữ.)

Câu thơ nhớ chữ: “Chữ THỊ bên trái đứng ngay hàng, Bộ HIỆT cái đầu mở từng trang. Vầng trán cao vời nơi chính diện, Tiêu ĐỀ câu hỏi rõ muôn đàng.”

Chữ ĐỀ (题) là chữ hình thanh kiêm hội ý, kết hợp giữa bộ HIỆT (页 - cái đầu, trang giấy) biểu ý và chữ THỊ (是 - ngay thẳng, chính diện) biểu âm. Theo Thuyết Văn Giải Tự, nghĩa gốc của ĐỀ là vầng trán nằm ngay chính diện trên khuôn mặt. Vì trán là phần cao và nổi bật nhất trên đầu, chữ được mở rộng để chỉ dòng tiêu đề đứng đầu trang sách, chủ đề thảo luận hay các câu hỏi, bài thi.

Câu ví dụ với từ “议题”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

在世界科学创新论坛圆桌峰会上,全球顶尖科学家围绕人类共同应对气候危机与绿色能源转型等重大议题深入磋商。

Zài shì jiè kē xué chuàng xīn lùn tán yuán zhuō fēng huì shàng, quán qiú dǐng jiān kē xué jiā wéi rào rén lèi gòng tóng yìng duì qì hòu wēi jī yǔ lǜ sè néng yuán zhuǎn xíng děng zhòng dà yì tí shēn rù cuō shāng.

“Tại Hội nghị Thượng đỉnh Bàn tròn Diễn đàn Đổi mới Sáng tạo Khoa học Thế giới, các nhà khoa học hàng đầu toàn cầu đã đi sâu tham vấn xung quanh các chủ đề thảo luận đề tài nghị sự nghị trình trọng đại như chuyển đổi năng lượng xanh và nhân loại cùng ứng phó với khủng hoảng khí hậu.”

At the science summit, global scientists discussed major topics including climate crises and green energy transitions.

Từ “议题” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 议题 (yìtí)

议题 (yìtí) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 6), từ “议题” có phiên âm Pinyin là “yìtí”, âm Hán Việt là “NGHỊ ĐỀ”, thuộc từ loại Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “nghị trình, chủ đề thảo luận, đề tài nghị sự” (tiếng Anh: topic of discussion, issue, agenda item).

Chữ 议题 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “议题” có tổng cộng 20 nét viết, thuộc bộ thủ 言. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 6 Cập nhật: 2026-06-02T07:00:08+07:00