拖鞋
Minh họa từ vựng 拖鞋 (tuōxié)
tuōxié HÁN VIỆT: THA HÀI

拖鞋: dép lê, dép đi trong nhà

dép lê dép đi trong nhà

Nghĩa tiếng Anh (English): slippers, flip-flops

Nét viết & luyện viết chữ 拖鞋

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 拖

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (23 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ THA (拖): thuộc bộ THỦ (手), gồm 8 nét. Từ ghép HSK: 拖延 (THA DIÊN: kéo dài thời gian, trì hoãn, chần chừ).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

拖
tuō THA Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

kéo, kéo lê; trì hoãn kéo dài

Bộ 手 (BỘ THỦ • 4 nét): Bàn tay, các hành động dùng tay như cầm, nắm, kéo, đánh, đẩy...
Thành phần cấu tạo chữ:
扌 TAY GẢY (THỦ) (Bàn tay, động tác cầm, nắm, hành động của tay.)

Chữ THA (拖): thuộc bộ THỦ (手), gồm 8 nét. Từ ghép HSK: 拖延 (THA DIÊN: kéo dài thời gian, trì hoãn, chần chừ).

鞋
xié HÀI Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

giày, đôi giày

Bộ 革 (BỘ CÁCH • 9 nét): Da thú đã thuộc, thay đổi, cải cách canh tân.
Thành phần cấu tạo chữ:
革 CÁCH (Da thú đã thuộc, thay đổi, cải cách canh tân.) 土 THỔ (Đất đai, thổ nhưỡng, bùn đất, công trình xây dựng từ đất đá.)

Chữ HÀI (鞋): thuộc bộ CÁCH (革), gồm 15 nét, thành phần: 革 (CÁCH) + 土 (THỔ). Từ ghép HSK: 皮鞋 (BÌ HÀI: giày da).

Câu ví dụ với từ “拖鞋”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

空间站为航天员特制了配备微吸附高摩擦纳米底材的专用舱内拖鞋,确保在微重力环境下行走自如稳健。

Kōng jiān zhàn wèi háng tiān yuán tè zhì le pèi bèi wēi xī fù gāo mó cā nà mǐ dǐ cái de zhuān yòng cāng nèi tuō xié, què bǎo zài wēi zhòng lì huán jìng xià xíng zǒu zì rú wěn jiàn.

“Trạm vũ trụ đã sản xuất riêng cho các phi hành gia đôi dép đi trong nhà dép lê chuyên dụng trong khoang trang bị đế vật liệu nano ma sát cao vi hút dính, bảo đảm đi lại vững vàng tự do trong môi trường không trọng lực.”

The space station provides astronauts with micro-adsorption slippers to ensure steady walking in microgravity.

Từ “拖鞋” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 拖鞋 (tuōxié)

拖鞋 (tuōxié) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 6), từ “拖鞋” có phiên âm Pinyin là “tuōxié”, âm Hán Việt là “THA HÀI”, thuộc từ loại Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “dép lê, dép đi trong nhà” (tiếng Anh: slippers, flip-flops).

Chữ 拖鞋 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “拖鞋” có tổng cộng 23 nét viết, thuộc bộ thủ 手. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 6 Cập nhật: 2020-08-04T16:00:16+07:00