诡辩: nguỵ biện; quỷ biện; chối lất
Nét viết & luyện viết chữ 诡辩
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (15 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ QUỶ (诡, phồn thể: 詭): thuộc bộ NGÔN (言), gồm 8 nét (6 nét phụ).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
gian trá; xảo quyệt; quỷ quyệt; lừa dối; lừa gạt; xảo trá; giảo quyệt
Chữ QUỶ (诡, phồn thể: 詭): thuộc bộ NGÔN (言), gồm 8 nét (6 nét phụ).
biện luận, tranh luận phản biện; phân bua (biànjiě)
Chữ BIỆN (辩, phồn thể: 辯): thuộc bộ TÂN (辛), gồm 16 nét (9 nét phụ), thành phần: 辛 (TÂN) + 讠 (NGÔN). Từ ghép HSK: 辩论 (BIỆN LUẬN: tranh luận, tranh biện), 辩护 (BIỆN HỘ: bào chữa, biện hộ, bảo vệ quyền lợi hợp pháp), 辩解 (BIỆN GIẢI: biện giải, phân trần, giải thích biện hộ), 辩证 (BIỆN CHỨNG: biện chứng; xem xét biện chứng).
Câu ví dụ với từ “诡辩”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
诡辩学派
guǐ biàn xué pài
“Phe nguỵ biện”
诡辩术
guǐbiàn shù
“Thuật nguỵ biện”
Từ “诡辩” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn