舆论 Phồn thể: 輿論
Minh họa từ vựng 舆论
yú lùn HÁN VIỆT: DƯ LUẬN

舆论: dư luận, công luận dư luận xã hội

dư luận công luận dư luận xã hội

Nghĩa tiếng Anh (English): public opinion, media consensus

Nét viết & luyện viết chữ 舆论

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 舆

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (17 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Từ “舆论” (yú lùn) có âm Hán Việt là “DƯ LUẬN”, thuộc bộ thủ 言, mang nghĩa chính là “dư luận, công luận dư luận xã hội”. Hãy kết hợp đọc to câu ví dụ bên dưới và tự tay viết từng nét chữ Hán trong ô Mễ Tự Cách để khắc sâu phản xạ nhớ mặt chữ!

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

舆
yú lùn DƯ LUẬN

dư luận, công luận dư luận xã hội

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
论
lún LUẬN

Luận ngữ (tên sách)

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu ví dụ với từ “舆论”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

宣传思想文化战线坚持正确政治方向与舆论导向,唱响新时代昂扬向上的发展主旋律,汇聚起磅礴强国力量。

Xuān chuán sī xiǎng wén huà zhàn xiàn jiān chí zhèng què zhèng zhì fāng xiàng yǔ yú lùn dǎo xiàng, chàng xiǎng xīn shí dài áng yáng xiàng shàng de fā zhǎn zhǔ xuán lǜ, huì jù qǐ páng bó qiáng guó lì liàng.

“Mặt trận văn hóa tư tưởng tuyên truyền kiên trì định hướng dư luận công luận và phương hướng chính trị đúng đắn, cất cao khúc ca chủ đạo phát triển vươn lên tràn đầy khí thế của thời đại mới, hội tụ nên nguồn sức mạnh dời non lấp biển xây dựng đất nước giàu mạnh.”

The cultural and media front maintains correct political guidance, shaping positive public opinion to rally national strength.

Ví dụ #2

深刻领悟“舆论”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。

shēn kè lǐng wù “ yú lùn ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。

“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “舆论” (dư luận, công luận dư luận xã hội - DƯ LUẬN) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”

Deeply mastering the subtle usage of "舆论" (dư luận, công luận dư luận xã hội) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.

Từ “舆论” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →