各抒己见: mỗi người một ý, tự do phát biểu ý kiến cá nhân
Nghĩa tiếng Anh (English): each expresses their own view, free discussion
Nét viết & luyện viết chữ 各抒己见
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (20 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ CÁC (各): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 6 nét, thành phần: 夂 (TRĨ) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 各自 (CÁC TỰ: mỗi người, ai nấy, riêng phần mình), 各抒己见 (CÁC TRỮ KỶ KIẾN: mỗi người một ý, tự do phát biểu ý kiến cá nhân).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
các, mỗi, mọi
Chữ CÁC (各): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 6 nét, thành phần: 夂 (TRĨ) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 各自 (CÁC TỰ: mỗi người, ai nấy, riêng phần mình), 各抒己见 (CÁC TRỮ KỶ KIẾN: mỗi người một ý, tự do phát biểu ý kiến cá nhân).
mỗi người một ý, tự do phát biểu ý kiến cá nhân
Chữ TRỮ (抒): thuộc bộ THỦ (手), gồm 7 nét, thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 乛 (ẤT). Từ ghép HSK: 各抒己见 (CÁC TRỮ KỶ KIẾN: mỗi người một ý, tự do phát biểu ý kiến cá nhân).
mỗi người một ý, tự do phát biểu ý kiến cá nhân
Câu thơ nhớ chữ: “Một sợi dây thừng uốn lượn quanh, Tự rèn kỷ luật giữ thân mình. Chữ KỶ nhắc ta luôn tự xét, Hiểu người hiểu mình nghĩa tri âm.”
Chữ KỶ (己) là chữ tượng hình, trong Giáp cốt văn khắc họa một sợi dây thừng uốn lượn dùng để thắt nút ghi nhớ và ràng buộc quy củ. Về sau, nghĩa sợi dây chuyển sang chữ KỶ (紀), còn chữ KỶ (己) dùng để chỉ chính bản thân mình và can thứ sáu trong Thập thiên can. Cổ nhân gửi gắm triết lý rằng người mạnh mẽ nhất là người biết tự kiềm chế và làm chủ chính mình.
thấy, nhìn thấy; gặp gỡ
Câu thơ nhớ chữ: “Trên là bộ MỤC mắt tinh anh, Dưới bộ NHI chân bước dạo quanh. Đứng dậy nhìn xa thêm hiểu biết, Rộng mở tầm nhìn chữ KIẾN minh.”
Chữ KIẾN (见 / 見) là chữ hội ý có kết cấu trên dưới, gồm bộ MỤC (目 - con mắt) đặt trên bộ NHI (儿 - hình dáng con người đang bước đi). Trong Giáp cốt văn, chữ khắc họa hình ảnh một người với đôi mắt mở to hướng về phía trước để quan sát vạn vật. Từ nghĩa gốc là nhìn thấy và gặp gỡ, chữ KIẾN mở rộng thành kiến thức, nhắc nhở ta bước ra thế giới để học hỏi và thấu hiểu.
Câu ví dụ với từ “各抒己见”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
在重大科技攻关技术路线论证会上,与会多学科专家各抒己见、畅所欲言,碰撞出了大量宝贵的智慧火花。
Zài zhòng dà kē jì gōng guān jì shù lù xiàn lùn zhèng huì shàng, yù huì duō xué kē zhuān jiā gè shū jǐ jiàn, chàng suǒ yù yán, pèng zhuàng chū le dà liàng bǎo guì de zhì huì huǒ huā.
“Tại hội nghị thẩm định lộ trình kỹ thuật đề tài khoa học công nghệ trọng đại, các chuyên gia đa ngành tham dự hội nghị đã tự do phát biểu ý kiến cá nhân, thẳng thắn bày tỏ quan điểm, va chạm tạo nên biết bao tia lửa trí tuệ vô giá.”
At the technological demonstration meeting, interdisciplinary experts freely expressed views, sparking valuable wisdom.
深刻领悟“各抒己见”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。
shēn kè lǐng wù “ gè shū jǐ jiàn ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。
“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “各抒己见” (mỗi người một ý, tự do phát biểu ý kiến cá nhân - CÁC TRỮ KỶ KIẾN) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”
Deeply mastering the subtle usage of "各抒己见" (mỗi người một ý, tự do phát biểu ý kiến cá nhân) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.
Từ “各抒己见” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 各抒己见 (gè shū jǐ jiàn)
各抒己见 (gè shū jǐ jiàn) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 6), từ “各抒己见” có phiên âm Pinyin là “gè shū jǐ jiàn”, âm Hán Việt là “CÁC TRỮ KỶ KIẾN”, thuộc từ loại Thành ngữ và có nghĩa tiếng Việt là: “mỗi người một ý, tự do phát biểu ý kiến cá nhân” (tiếng Anh: each expresses their own view, free discussion).
Chữ 各抒己见 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “各抒己见” có tổng cộng 20 nét viết, thuộc bộ thủ 口. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.