歧见: ý kiến bất đồng đối nghịch
Nghĩa tiếng Anh (English): divergent views, disagreement
Nét viết & luyện viết chữ 歧见
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (8 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ KỲ (歧): thuộc bộ CHỈ (止), gồm 8 nét (4 nét phụ), thành phần: 止 (CHỈ) + 支 (CHI). Từ ghép HSK: 分歧 (PHÂN KỲ: bất đồng, phân kỳ, chia rẽ ý kiến), 歧视 (KỲ THỊ: kỳ thị, phân biệt đối xử).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
ngã ba đường; phân nhánh
Chữ KỲ (歧): thuộc bộ CHỈ (止), gồm 8 nét (4 nét phụ), thành phần: 止 (CHỈ) + 支 (CHI). Từ ghép HSK: 分歧 (PHÂN KỲ: bất đồng, phân kỳ, chia rẽ ý kiến), 歧视 (KỲ THỊ: kỳ thị, phân biệt đối xử).
thấy, nhìn thấy; gặp gỡ
Câu thơ nhớ chữ: “Trên là bộ MỤC mắt tinh anh, Dưới bộ NHI chân bước dạo quanh. Đứng dậy nhìn xa thêm hiểu biết, Rộng mở tầm nhìn chữ KIẾN minh.”
Chữ KIẾN (见 / 見) là chữ hội ý có kết cấu trên dưới, gồm bộ MỤC (目 - con mắt) đặt trên bộ NHI (儿 - hình dáng con người đang bước đi). Trong Giáp cốt văn, chữ khắc họa hình ảnh một người với đôi mắt mở to hướng về phía trước để quan sát vạn vật. Từ nghĩa gốc là nhìn thấy và gặp gỡ, chữ KIẾN mở rộng thành kiến thức, nhắc nhở ta bước ra thế giới để học hỏi và thấu hiểu.
Câu ví dụ với từ “歧见”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
这是“歧见”的一个常用表达。
Zhè shì "qíjiàn" de yí gè chángyòng biǎodá.
“Đây là một cách diễn đạt thường dùng của "ý kiến bất đồng đối nghịch".”
Từ “歧见” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn