议论纷纷: bàn tán xôn xao; tranh luận sôi nổi
Nét viết & luyện viết chữ 议论纷纷
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (25 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ NGHỊ (议, phồn thể: 議): thuộc bộ NGÔN (言), gồm 5 nét, thành phần: 讠 (NGÔN) + 乀 (PHIỆT). Từ ghép HSK: 会议 (HỘI NGHỊ: cuộc họp), 建议 (KIẾN NGHỊ: kiến nghị, đề xuất, lời khuyên), 抗议 (KHÁNG NGHỊ: kháng nghị, phản đối, phản kháng), 议论 (NGHỊ LUẬN: bàn tán, thảo luận, nghị luận).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
tham khảo ý kiến, thảo luận, thảo luận
Chữ NGHỊ (议, phồn thể: 議): thuộc bộ NGÔN (言), gồm 5 nét, thành phần: 讠 (NGÔN) + 乀 (PHIỆT). Từ ghép HSK: 会议 (HỘI NGHỊ: cuộc họp), 建议 (KIẾN NGHỊ: kiến nghị, đề xuất, lời khuyên), 抗议 (KHÁNG NGHỊ: kháng nghị, phản đối, phản kháng), 议论 (NGHỊ LUẬN: bàn tán, thảo luận, nghị luận).
Luận ngữ (tên sách)
Chữ LUẬN (论, phồn thể: 論): thuộc bộ NGÔN (言), gồm 6 nét, thành phần: 讠 (NGÔN) + 人 (NHÂN) + 匕 (CHỦY). Từ ghép HSK: 讨论 (THẢO LUẬN: thảo luận, bàn bạc), 无论 (VÔ LUẬN: bất kể, dù cho, bất luận), 辩论 (BIỆN LUẬN: tranh luận, tranh biện), 结论 (KẾT LUẬN: kết luận).
bàn tán xôn xao; tranh luận sôi nổi
Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái sợi MỊCH tơ vương, Bên phải chữ PHÂN trăm đường rối ren. Chữ PHÂN tấp nập đua chen, Giữ lòng tĩnh lặng vượt lên bộn bề.”
Chữ PHÂN (纷, phồn thể 紛) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm bộ MỊCH (纟/糸 - sợi tơ) biểu ý ở bên trái và chữ PHÂN (分) biểu âm ở bên phải. Hình ảnh nhiều sợi tơ nhỏ tách rời, đan xen vào nhau tạo nên liên tưởng về sự rối rắm, bộn bề hoặc cảnh tượng hoa tuyết, lá rụng bay tấp nập. Giữa cuộc sống ồn ào và nhiều ngả rẽ phân vân, con người càng cần sự bình tâm để tháo gỡ từng nút thắt.
Câu ví dụ với từ “议论纷纷”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
人们对这件事议论纷纷。
rénmen duì zhè jiàn shì yìlùn fēnfēn.
“Mọi người bàn tán xôn xao về chuyện này.”
大家议论纷纷,各持己见。
dàjiā yìlùn fēnfēn, gè chí jǐjiàn.
“Mọi người bàn tán xôn xao, mỗi người mỗi ý.”
Từ “议论纷纷” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 议论纷纷 (yìlùn fēnfēn)
议论纷纷 (yìlùn fēnfēn) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “议论纷纷” có phiên âm Pinyin là “yìlùn fēnfēn”, âm Hán Việt là “NGHỊ LUẬN PHÂN PHÂN”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “bàn tán xôn xao; tranh luận sôi nổi”.
Chữ 议论纷纷 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “议论纷纷” có tổng cộng 25 nét viết, thuộc bộ thủ 言. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.