Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Âm nhạc
#7 HSK 1 Danh từ

这首旋律优美动听的中国传统民歌唱出了人们对美好幸福生活的无限赞美。

Zhè shǒu xuán lǜ yōu měi dòng tīng de zhōng guó chuán tǒng mín gē chàng chū le rén men duì měi hǎo xìng fú shēng huó de wú xiàn zàn měi.

“Bài hát ca khúc dân ca truyền thống Trung Hoa có giai điệu êm ái tươi đẹp này đã cất lên lời ca ngợi vô bờ bến của con người đối với cuộc sống hạnh phúc tốt đẹp.”

Bộ: 欠 • 14 nét
Nét viết & Chiết tự →
#21 Chủ đề Từ vựng

就是那篇英式庞克摇滚和嘲讽次文化的论文。

jiùshì nàpiān yīngshì pángkè yáogǔn hé cháofēng cì wénhuà de lùnwén

“Trên nhạc punk rock của Anh và nền văn hóa phụ của sự khinh bỉ.”

Bộ: 广 • 15 nét
Nét viết & Chiết tự →
#24 Chủ đề Từ vựng
巡演
xúnyǎn TUẦN DIỄN

lưu diễn

舞蹈团赴各大城市巡演。

wǔdǎo tuán fù gè dà chéngshì xúnyǎn.

“Đoàn ca múa đã đi lưu diễn ở các thành phố lớn.”

Bộ: 巛 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →