歌
Minh họa từ vựng 歌
gē HÁN VIỆT: CA

歌: bài hát, ca khúc

bài hát ca khúc

Nghĩa tiếng Anh (English): song

Nét viết & luyện viết chữ 歌

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 歌

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (8 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Anh trai há miệng cất lời Gửi trao khúc hát ngát trời yêu thương. Bên CA (哥) bộ KHIẾM (欠) ngân vang, Chữ CA (歌) giai điệu ngập tràn mùa xuân.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

歌
gē CA

bài hát, ca khúc

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Anh trai há miệng cất lời Gửi trao khúc hát ngát trời yêu thương. Bên CA (哥) bộ KHIẾM (欠) ngân vang, Chữ CA (歌) giai điệu ngập tràn mùa xuân.”

Câu ví dụ với từ “歌”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

这首旋律优美动听的中国传统民歌唱出了人们对美好幸福生活的无限赞美。

Zhè shǒu xuán lǜ yōu měi dòng tīng de zhōng guó chuán tǒng mín gē chàng chū le rén men duì měi hǎo xìng fú shēng huó de wú xiàn zàn měi.

“Bài hát ca khúc dân ca truyền thống Trung Hoa có giai điệu êm ái tươi đẹp này đã cất lên lời ca ngợi vô bờ bến của con người đối với cuộc sống hạnh phúc tốt đẹp.”

This melodious traditional Chinese folk song expresses boundless praise for a beautiful and happy life.

Từ “歌” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →