哑音键
Minh họa từ vựng 哑音键
yǎ yīn jiàn HÁN VIỆT: Á ÂM KIỆN

哑音键: phím câm (không để âm thanh phát ra); âm câm; phím câm

phím câm (không để âm thanh phát ra) âm câm phím câm

Nét viết & luyện viết chữ 哑音键

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 哑

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (17 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ Á (哑, phồn thể: 啞): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 9 nét (6 nét phụ). Từ ghép HSK: 聋哑 (LUNG Á: câm điếc, người khiếm thính và khiếm thanh).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

哑
yǎ yīn jiàn Á ÂM KIỆN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

phím câm (không để âm thanh phát ra); âm câm; phím câm

Bộ 口 (BỘ KHẨU • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.)

Chữ Á (哑, phồn thể: 啞): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 9 nét (6 nét phụ). Từ ghép HSK: 聋哑 (LUNG Á: câm điếc, người khiếm thính và khiếm thanh).

音
yīn ÂM Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

tiếng; âm; giọng; âm thanh

Bộ 音 (BỘ ÂM • 9 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
立 BỘ LẬP (Đứng vững, phát khởi một cách đàng hoàng ngay ngắn.) 日 BỘ NHẬT (HOẶC KHẨU 口) (Miệng thốt ra lời sáng sủa, âm ba tỏa rộng như ánh mặt trời.)

Câu thơ nhớ chữ: “Ý tứ từ tâm cất tiếng ca, Lời vang có nhịp hóa thi ca. Bát âm hòa quyện bừng thiên hạ, Khúc nhạc thanh cao rạng thái hòa.”

Chữ ÂM (音) là chữ hội ý. Theo sách "Chữ Hán Chiết Tự": Bất kỳ tiếng kêu nào cũng là Thanh (聲); nhưng khi tiếng kêu ấy có văn vẻ, nhịp điệu và truyền tải ý niệm thì gọi là ÂM (音). Trong chữ Âm có Lập (立) trên Nhật (日) biểu thị thanh âm phát khởi từ tâm hồn sáng tỏ. Cổ nhân chế ra "Bát Âm" từ 8 chất liệu (Kim, Thạch, Ty, Trúc, Bào, Thổ, Cách, Mộc) để tấu lên âm thanh điều hòa âm dương trời đất.

键
jiàn KIỆN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

phím, nút bấm; liên kết hóa học

Bộ 钅 (BỘ KIM • 5 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
钅 KIM (Kim loại, vàng bạc, tiền bạc, đồ sắt bén.) 廴 DẪN (Bước chân dài, kéo dài quãng đường, dẫn dắt.) 聿 DUẬT (Cây bút viết chữ thời cổ đại.)

Chữ KIỆN (键, phồn thể: 鍵): thuộc bộ KIM (金), gồm 13 nét (8 nét phụ), thành phần: 钅 (KIM) + 廴 (DẪN) + 聿 (DUẬT). Từ ghép HSK: 关键 (QUAN KIỆN: then chốt, mấu chốt, chìa khóa), 键盘 (KIỆN BÀN: bàn phím (máy tính, đàn)).

Câu ví dụ với từ “哑音键”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

练习时按下哑音键。

Liànxí shí àn xià yǎ yīn jiàn.

“Luyện tập thì nhấn phím câm.”

Từ “哑音键” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →