倍数: bội số
Nét viết & luyện viết chữ 倍数
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (23 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ BỘI (倍): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 10 nét, thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 立 (LẬP) + 口 (KHẨU).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
gấp (lần), bội số
Chữ BỘI (倍): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 10 nét, thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 立 (LẬP) + 口 (KHẨU).
số, con số, toán học (shù); đếm, kể ra, bậc nhất (shǔ)
Chữ SỐ (数, phồn thể: 數): thuộc bộ PHÁC (攴), gồm 13 nét, thành phần: 米 (MỄ) + 女 (NỮ) + 攵 (PHÁC). Từ ghép HSK: 数学 (SỐ HỌC: toán học, môn Toán), 数量 (SỐ LƯỢNG: số lượng), 数字 (SỐ TỰ: con số, chữ số, kỹ thuật số), 数据 (SỐ CỨ: dữ liệu, số liệu).
Câu ví dụ với từ “倍数”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
哪些数是5的倍数?
nǎxiē shù shì 5 de bèishù?
“Những số nào là bội số của 5?”
24和48是6的倍数。
24 hé 48 shì 6 de bèishù.
“24 và 48 là bội số của 6.”
Từ “倍数” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 倍数 (bèishù)
倍数 (bèishù) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “倍数” có phiên âm Pinyin là “bèishù”, âm Hán Việt là “BỘI SỐ”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “bội số”.
Chữ 倍数 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “倍数” có tổng cộng 23 nét viết, thuộc bộ thủ 人. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.