尺度: thước đo, thang đo quy mô; chuẩn mực
Nghĩa tiếng Anh (English): scale, dimension, measure, yardstick
Nét viết & luyện viết chữ 尺度
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (13 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ XÍCH (尺): thuộc bộ THI (尸), gồm 4 nét. Từ ghép HSK: 尺子 (XÍCH TỬ: thước kẻ, cây thước).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
cây thước đo; thước (đơn vị đo chiều dài cổ ~ 1/3 m)
Chữ XÍCH (尺): thuộc bộ THI (尸), gồm 4 nét. Từ ghép HSK: 尺子 (XÍCH TỬ: thước kẻ, cây thước).
độ (nhiệt độ, góc, cồn); mức độ; trải qua
Chữ ĐỘ (度): thuộc bộ QUẢNG (广), gồm 9 nét, thành phần: 广 (QUẢNG) + 又 (HỰU). Từ ghép HSK: 速度 (TỐC ĐỘ: tốc độ, vận tốc), 态度 (THÁI ĐỘ: thái độ, quan điểm), 温度 (ÔN ĐỘ: nhiệt độ), 程度 (TRÌNH ĐỘ: mức độ, trình độ).
Câu ví dụ với từ “尺度”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
同步辐射光源使科学家能够在原子和分子极端微观尺度下精准观测化学键断裂与重组的动力学全过程。
Tóng bù fú shè guāng yuán shǐ kē xué jiā néng gòu zài yuán zi hé fèn zǐ jí duān wēi guān chǐ dù xià jīng zhǔn guān cè huà xué jiàn duàn liè yǔ chóng zǔ de dòng lì xué quán guò chéng.
“Nguồn sáng bức xạ synchrotron giúp các nhà khoa học có thể quan sát chuẩn xác toàn bộ tiến trình động lực học của việc bẻ gãy và tái tổ hợp liên kết hóa học ở thang đo quy mô thước đo vi mô cực hạn phân tử và nguyên tử.”
Synchrotron light enables scientists to observe chemical bond dynamics at atomic and molecular scales precisely.
Từ “尺度” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 尺度 (chǐdù)
尺度 (chǐdù) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 7), từ “尺度” có phiên âm Pinyin là “chǐdù”, âm Hán Việt là “XÍCH ĐỘ”, thuộc từ loại Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “thước đo, thang đo quy mô; chuẩn mực” (tiếng Anh: scale, dimension, measure, yardstick).
Chữ 尺度 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “尺度” có tổng cộng 13 nét viết, thuộc bộ thủ 尸. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.