史诗般: mang tính sử thi
Nét viết & luyện viết chữ 史诗般
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (23 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ SỬ (史): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 5 nét. Từ ghép HSK: 历史 (LỊCH SỬ: lịch sử).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
Sử (họ Sử; Sử ký, công minh chính trực ghi lại chân lý ngàn năm.).
Chữ SỬ (史): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 5 nét. Từ ghép HSK: 历史 (LỊCH SỬ: lịch sử).
thơ, bài thơ, thi ca
Chữ THI (诗, phồn thể: 詩): thuộc bộ NGÔN (言), gồm 8 nét, thành phần: 讠 (NGÔN) + 土 (THỔ) + 寸 (THỐN).
vui vẻ; vui sướng
Chữ BAN (般): thuộc bộ CHU (舟), gồm 10 nét, thành phần: 舟 (CHU) + 殳 (THÙ). Từ ghép HSK: 一般 (NHẤT BAN: bình thường, thông thường, nhìn chung).
Câu ví dụ với từ “史诗般”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
瞧瞧有人就是不能抵挡史诗般的浪漫。
qiáoqiáo yǒurén jiùshì bùnéng dǐdǎng shǐshī bānde làngmàn
“Nhìn ai mà không thể cưỡng lại một câu chuyện tình lãng mạn hoành tráng.”
Từ “史诗般” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 史诗般 (shǐshī bān)
史诗般 (shǐshī bān) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “史诗般” có phiên âm Pinyin là “shǐshī bān”, âm Hán Việt là “SỬ THI BAN”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “mang tính sử thi”.
Chữ 史诗般 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “史诗般” có tổng cộng 23 nét viết, thuộc bộ thủ 口. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.