八戒
Minh họa từ vựng 八戒 (bājiè)
bājiè HÁN VIỆT: BÁT GIỚI

八戒: Trư Bát Giới (nhân vật Tây Du Ký)

Trư Bát Giới (nhân vật Tây Du Ký)

Nét viết & luyện viết chữ 八戒

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 八

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (9 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Một phẩy một mác tách đôi, Đối xứng hai phía rạch ròi phân chia. Chữ BÁT số tám sum vầy, Đồng âm chữ PHÁT đong đầy lộc may.” — Chữ BÁT (八) là chữ chỉ sự gồm hai nét phẩy và mác hướng sang hai bên đối xứng nhau, biểu thị sự phân chia, tách đôi một vật thể. Người xưa mượn chữ này để chỉ số tám (con số chẵn có thể chia đôi liên tiếp thành bốn, hai, một), đồng thời vẫn giữ nguyên nét nghĩa phân tách trong nhiều chữ Hán ghép. Trong văn hóa Á Đông, chữ BÁT (八) có âm đọc gần với chữ PHÁT (发) nên được xem là con số cát tường, biểu trưng cho sự phát tài, phát lộc và hanh thông.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

八
bā BÁT Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

tám

Bộ 八 (BỘ BÁT • 2 nét): Số tám, biểu thị sự phân đôi, tách ra hai bên đối xứng.
Thành phần cấu tạo chữ:
八 BÁT (Số tám, biểu thị sự phân đôi, tách ra hai bên đối xứng.)

Câu thơ nhớ chữ: “Một phẩy một mác tách đôi, Đối xứng hai phía rạch ròi phân chia. Chữ BÁT số tám sum vầy, Đồng âm chữ PHÁT đong đầy lộc may.”

Chữ BÁT (八) là chữ chỉ sự gồm hai nét phẩy và mác hướng sang hai bên đối xứng nhau, biểu thị sự phân chia, tách đôi một vật thể. Người xưa mượn chữ này để chỉ số tám (con số chẵn có thể chia đôi liên tiếp thành bốn, hai, một), đồng thời vẫn giữ nguyên nét nghĩa phân tách trong nhiều chữ Hán ghép. Trong văn hóa Á Đông, chữ BÁT (八) có âm đọc gần với chữ PHÁT (发) nên được xem là con số cát tường, biểu trưng cho sự phát tài, phát lộc và hanh thông.

戒
jiè GIỚI Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

cai, bỏ (thuốc lá, rượu); răn đe, đề phòng; chiếc nhẫn

Bộ 戈 (BỘ QUA • 4 nét): Ngọn giáo, vũ khí chiến đấu của quân đội thời cổ.
Thành phần cấu tạo chữ:
戈 QUA (Ngọn giáo, vũ khí chiến đấu của quân đội thời cổ.) 廾 CỦNG (Hai tay nâng lên dâng lễ vật, chắp tay tôn kính.)

Chữ GIỚI (戒): thuộc bộ QUA (戈), gồm 7 nét, thành phần: 戈 (QUA) + 廾 (CỦNG). Từ ghép HSK: 戒烟 (GIỚI YÊN: cai thuốc lá, bỏ thuốc), 戒指 (GIỚI CHỈ: chiếc nhẫn, nhẫn đeo tay), 戒备 (GIỚI BỊ: giới nghiêm, cảnh giác đề phòng, trạng thái sẵn sàng chiến đấu).

Câu ví dụ với từ “八戒”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

孙悟空常常喜欢捉弄猪八戒。

Sūnwùkōng chángcháng xǐhuan zhuōnòng Zhūbājiè.

“Tôn Ngộ Không thường thích trêu chọc Trư Bát Giới.”

Ví dụ #2

那个演员把八戒演得活灵活现。

nàge yǎnyuán bǎ Bājiè yǎn de huólí huóxiàn.

“Diễn viên đó diễn vai Bát Giới rất sống động.”

Từ “八戒” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 八戒 (bājiè)

八戒 (bājiè) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “八戒” có phiên âm Pinyin là “bājiè”, âm Hán Việt là “BÁT GIỚI”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “Trư Bát Giới (nhân vật Tây Du Ký)”.

Chữ 八戒 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “八戒” có tổng cộng 9 nét viết, thuộc bộ thủ 八. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2022-06-20T18:12:10+07:00