婉约
Minh họa từ vựng 婉约 (wǎnyuē)
wǎnyuē HÁN VIỆT: UYỂN ƯỚC

婉约: uyển chuyển hàm xúc (văn phong)

uyển chuyển hàm xúc (văn phong)

Nét viết & luyện viết chữ 婉约

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 婉

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (17 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ UYỂN (婉): thuộc bộ NỮ (女), gồm 11 nét, thành phần: 女 (NỮ) + 宀 (MIÊN) + 夕 (TỊCH).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

婉
wǎnyuē UYỂN ƯỚC Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

uyển chuyển hàm xúc (văn phong)

Bộ 女 (BỘ NỮ • 3 nét): Người phụ nữ, phái đẹp, quan hệ mẹ con, chị em, vẻ đẹp duyên dáng.
Thành phần cấu tạo chữ:
女 NỮ (Người phụ nữ, phái đẹp, quan hệ mẹ con, chị em, vẻ đẹp duyên dáng.) 宀 MIÊN (Mái nhà, gian nhà ở, nơi cư trú an toàn.) 夕 TỊCH (Buổi chiều tối, hoàng hôn buông xuống, đêm muộn.)

Chữ UYỂN (婉): thuộc bộ NỮ (女), gồm 11 nét, thành phần: 女 (NỮ) + 宀 (MIÊN) + 夕 (TỊCH).

约
yuē / yāo ƯỚC Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

hẹn, ước hẹn, tiết kiệm, khoảng chừng (yuē); cân trọng lượng — khẩu ngữ (yāo)

Bộ 糸 (BỘ MỊCH/TY • 6 nét): Sợi tơ lụa, dây sợi, dệt may, sự liên kết gắn bó.
Thành phần cấu tạo chữ:
纟 MỊCH (Sợi tơ, dệt may, màu sắc, quan hệ gắn kết.) 勹 BAO (Bọc lại, ôm ấp, bao trùm quanh một vật gì đó.)

Chữ ƯỚC (约, phồn thể: 約): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 6 nét, thành phần: 纟 (MỊCH) + 勹 (BAO). Từ ghép HSK: 大约 (ĐẠI ƯỚC: khoảng chừng, ước chừng), 节约 (TIẾT ƯỚC: tiết kiệm), 约会 (ƯỚC HỘI: hẹn hò, cuộc hẹn), 条约 (ĐIỀU ƯỚC: hiệp ước, điều ước quốc tế).

Câu ví dụ với từ “婉约”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

这首诗的风格非常婉约。

zhè shǒu shī de fēnggé fēicháng wǎnyuē.

“Phong cách của bài thơ này rất uyển chuyển.”

Ví dụ #2

婉约的诗词读起来很有味道。

wǎnyuē de shīcí dú qǐlái hěn yǒu wèidào.

“Thơ từ uyển chuyển đọc lên rất có dư vị.”

Từ “婉约” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 婉约 (wǎnyuē)

婉约 (wǎnyuē) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “婉约” có phiên âm Pinyin là “wǎnyuē”, âm Hán Việt là “UYỂN ƯỚC”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “uyển chuyển hàm xúc (văn phong)”.

Chữ 婉约 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “婉约” có tổng cộng 17 nét viết, thuộc bộ thủ 女. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2018-04-17T18:10:25+07:00