描述: miêu tả, mô tả, khắc họa
Nghĩa tiếng Anh (English): to describe, to depict, description
Nét viết & luyện viết chữ 描述
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (19 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ MIÊU (描): thuộc bộ THỦ (手), gồm 11 nét (9 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 艹 (ĐẦU THẢO) + 田 (ĐIỀN). Từ ghép HSK: 描写 (MIÊU TẢ: miêu tả, khắc họa), 描绘 (MIÊU HỘI: miêu tả, khắc họa, vẽ nên bức tranh).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
miêu tả, mô tả, khắc họa
Chữ MIÊU (描): thuộc bộ THỦ (手), gồm 11 nét (9 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 艹 (ĐẦU THẢO) + 田 (ĐIỀN). Từ ghép HSK: 描写 (MIÊU TẢ: miêu tả, khắc họa), 描绘 (MIÊU HỘI: miêu tả, khắc họa, vẽ nên bức tranh).
miêu tả, mô tả, khắc họa
Chữ THUẬT (述): thuộc bộ SƯỚC/QUAI XƯỚC (辵), gồm 9 nét (5 nét phụ), thành phần: 辶 (QUAI XƯỚC) + 木 (MỘC). Từ ghép HSK: 叙述 (TỰ THUẬT: tự sự, kể lại, thuật lại), 阐述 (XIỂN THUẬT: trình bày, làm sáng tỏ, luận giải sâu sắc), 陈述 (TRẦN THUẬT: trình bày, trần thuật, tường trình).
Câu ví dụ với từ “描述”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
这篇学术论文用严谨精确的数学语言深入描述了极端微观量子态之间的超快相互作用过程。
Zhè piān xué shù lùn wén yòng yán jǐn jīng què de shù xué yǔ yán shēn rù miáo shù le jí duān wēi guān liàng zǐ tài zhī jiān de chāo kuài xiāng hù zuò yòng guò chéng.
“Bài báo khoa học này đã dùng ngôn ngữ toán học chuẩn xác nghiêm cẩn để đi sâu mô tả miêu tả quá trình tương tác siêu nhanh giữa các trạng thái lượng tử vi mô cực đoan.”
This paper described the ultrafast interactions among microscopic quantum states using precise mathematics.
Từ “描述” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn