形象
Minh họa từ vựng 形象 (xíng xiàng)
xíng xiàng HÁN VIỆT: HÌNH TƯỢNG

形象: hình tượng, hình ảnh; sinh động, trực quan

hình tượng hình ảnh sinh động trực quan

Nghĩa tiếng Anh (English): image, figure, vivid, graphic

Nét viết & luyện viết chữ 形象

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 形

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (18 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ HÌNH (形): thuộc bộ SAM (彡), gồm 7 nét, thành phần: 廾 (CỦNG) + 彡 (SAM). Từ ghép HSK: 形成 (HÌNH THÀNH: hình thành, tạo thành), 形容 (HÌNH DUNG: hình dung, miêu tả; diện mạo), 形式 (HÌNH THỨC: hình thức, thể thức), 形势 (HÌNH THẾ: tình hình, cục diện, thời thế).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

形
xíng HÌNH Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

hình dạng, hình thái, dáng vẻ; hình thành tạo thành

Bộ 彡 (BỘ SAM • 3 nét): Lông thú dài, hoa văn rực rỡ, vẻ đẹp bên ngoài.
Thành phần cấu tạo chữ:
廾 CỦNG (Hai tay nâng lên dâng lễ vật, chắp tay tôn kính.) 彡 SAM (Lông thú dài, hoa văn rực rỡ, vẻ đẹp bên ngoài.)

Chữ HÌNH (形): thuộc bộ SAM (彡), gồm 7 nét, thành phần: 廾 (CỦNG) + 彡 (SAM). Từ ghép HSK: 形成 (HÌNH THÀNH: hình thành, tạo thành), 形容 (HÌNH DUNG: hình dung, miêu tả; diện mạo), 形式 (HÌNH THỨC: hình thức, thể thức), 形势 (HÌNH THẾ: tình hình, cục diện, thời thế).

象
xiàng TƯỢNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

voi; con voi

Bộ 豕 (BỘ THỈ • 7 nét): Con lợn, con heo béo tròn.
Thành phần cấu tạo chữ:
囗 VI (Vây quanh, bao bọc bốn phía, biên giới khép kín.)

Câu thơ nhớ chữ: “Vòi dài ngà trắng vươn cao, Bốn chân vững chãi bước vào rừng xanh. Chữ TƯỢNG hùng vĩ hiền lành, Muôn ngàn hiện tượng biến thành bức tranh.”

Chữ TƯỢNG (象) là chữ tượng hình trong Giáp cốt văn, phác họa sống động hình dáng chú voi nhìn nghiêng với chiếc vòi dài uốn cong phía trên, cặp ngà cùng thân hình đồ sộ và bốn chân vững chãi ở dưới. Thời thượng cổ vùng Trung Nguyên từng có voi sinh sống, về sau khi voi lùi về phương nam, người xưa nhìn ngà voi để hình dung ra dáng hình của nó, nên chữ mở rộng nghĩa là hình tượng, hiện tượng.

Câu ví dụ với từ “形象”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

中国维和官兵在战乱冲突地区严格履职尽责、真诚关爱平民,树立了和平之师、正义之师的崇高良好形象。

Zhōng guó wéi hé guān bīng zài zhàn luàn chōng tū dì qū yán gé lǚ zhí jìn zé, zhēn chéng guān ài píng mín, shù lì le hé píng zhī shī, zhèng yì zhī shī de chóng gāo liáng hǎo xíng xiàng.

“Các chiến sĩ gìn giữ hòa bình Trung Quốc tại các khu vực xung đột chiến loạn luôn tận tâm thực hiện nhiệm vụ, chân thành chăm lo cho dân thường, dựng xây nên hình tượng cao đẹp của một đội quân hòa bình, đội quân chính nghĩa.”

Chinese peacekeepers performing duties and caring for civilians in conflict zones established a noble image of a peaceful and righteous force.

Ví dụ #2

在学术研究与商务谈判中,准确理解“形象”的内涵十分关键。

zài xué shù yán jiū yǔ shāng wù tán pàn zhōng , zhǔn què lǐ jiě “ xíng xiàng ” de nèi hán shí fēn guān jiàn 。

“Trong nghiên cứu học thuật và đàm phán thương mại, việc thấu hiểu chuẩn xác nội hàm của từ “形象” (hình tượng, hình ảnh - HÌNH TƯỢNG) đóng vai trò vô cùng then chốt.”

In academic research and business negotiations, accurately understanding the meaning of "形象" (hình tượng, hình ảnh) is crucial.

Từ “形象” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 形象 (xíng xiàng)

形象 (xíng xiàng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 5), từ “形象” có phiên âm Pinyin là “xíng xiàng”, âm Hán Việt là “HÌNH TƯỢNG”, thuộc từ loại Danh từ / Tính từ và có nghĩa tiếng Việt là: “hình tượng, hình ảnh; sinh động, trực quan” (tiếng Anh: image, figure, vivid, graphic).

Chữ 形象 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “形象” có tổng cộng 18 nét viết, thuộc bộ thủ 彡. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 5 Cập nhật: 2019-01-27T21:26:12+07:00