概论 Phồn thể: 概論
Minh họa từ vựng 概论 (gàilùn)
gàilùn HÁN VIỆT: KHÁI LUẬN

概论: khái luận, giáo trình tổng quan nhập môn

khái luận giáo trình tổng quan nhập môn

Nghĩa tiếng Anh (English): introduction, general introduction, outline, survey

Nét viết & luyện viết chữ 概论

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 概

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (19 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ KHÁI (概): thuộc bộ MỘC (木), gồm 13 nét, thành phần: 木 (MỘC) + 旡 (VÔ). Từ ghép HSK: 大概 (ĐẠI KHÁI: khoảng chừng, đại khái), 概括 (KHÁI QUÁT: khái quát, tóm tắt, tổng quan), 概念 (KHÁI NIỆM: khái niệm, ý niệm), 气概 (KHÍ KHÁI: khí phách, hào khí, dũng khí anh hùng).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

概
gàilùn KHÁI LUẬN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

khái luận, giáo trình tổng quan nhập môn

Bộ 木 (BỘ MỘC • 4 nét): Cây cối, gỗ, đồ đạc làm từ thân cây.
Thành phần cấu tạo chữ:
木 MỘC (Cây cối, gỗ, đồ đạc làm từ thân cây.) 旡 VÔ (Không có, hư không.)

Chữ KHÁI (概): thuộc bộ MỘC (木), gồm 13 nét, thành phần: 木 (MỘC) + 旡 (VÔ). Từ ghép HSK: 大概 (ĐẠI KHÁI: khoảng chừng, đại khái), 概括 (KHÁI QUÁT: khái quát, tóm tắt, tổng quan), 概念 (KHÁI NIỆM: khái niệm, ý niệm), 气概 (KHÍ KHÁI: khí phách, hào khí, dũng khí anh hùng).

论
lún LUẬN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

Luận ngữ (tên sách)

Bộ 言 (BỘ NGÔN • 7 nét): Lời nói, ngôn ngữ, đàm thoại, phát biểu, bàn luận.
Thành phần cấu tạo chữ:
讠 NGÔN (Lời nói, ngôn ngữ, lời chào hỏi, giao tiếp.) 人 NHÂN (Con người, hành vi, phẩm chất, chức vụ và quan hệ xã hội của loài người.) 匕 CHỦY (Cái thìa, cái muỗng múc canh, hoặc con dao găm nhỏ.)

Chữ LUẬN (论, phồn thể: 論): thuộc bộ NGÔN (言), gồm 6 nét, thành phần: 讠 (NGÔN) + 人 (NHÂN) + 匕 (CHỦY). Từ ghép HSK: 讨论 (THẢO LUẬN: thảo luận, bàn bạc), 无论 (VÔ LUẬN: bất kể, dù cho, bất luận), 辩论 (BIỆN LUẬN: tranh luận, tranh biện), 结论 (KẾT LUẬN: kết luận).

Câu ví dụ với từ “概论”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

两院院士亲自为拔尖创新青年学子讲授《量子计算与前沿信息科学概论》,引导青年学子树立科技报国远大志向。

Liǎng yuàn yuàn shì qīn zì wèi bá jiān chuàng xīn qīng nián xué zǐ jiǎng shòu 《 liàng zǐ jì suàn yǔ qián yán xìn xī kē xué gài lùn 》, yǐn dǎo qīng nián xué zǐ shù lì kē jì bào guó yuǎn dà zhì xiàng.

“Các Viện sĩ hai Viện Hàn lâm đã đích thân giảng dạy môn 'Khái luận Khái luận Thông tin Khoa học Tiên phong và Tính toán Lượng tử' cho các sinh viên trẻ xuất chúng đổi mới sáng tạo, dẫn dắt các học trò trẻ xác lập chí lớn phụng sự Tổ quốc bằng khoa học.”

Academicians lectured on Introduction to Quantum Computing, guiding youth to set high ambitions to serve the country.

Từ “概论” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 概论 (gàilùn)

概论 (gàilùn) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 8), từ “概论” có phiên âm Pinyin là “gàilùn”, âm Hán Việt là “KHÁI LUẬN”, thuộc từ loại Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “khái luận, giáo trình tổng quan nhập môn” (tiếng Anh: introduction, general introduction, outline, survey).

Chữ 概论 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “概论” có tổng cộng 19 nét viết, thuộc bộ thủ 木. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 8 Cập nhật: 2025-06-11T20:35:21+07:00