概论: khái luận, giáo trình tổng quan nhập môn
Nghĩa tiếng Anh (English): introduction, general introduction, outline, survey
Nét viết & luyện viết chữ 概论
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (19 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ KHÁI (概): thuộc bộ MỘC (木), gồm 13 nét, thành phần: 木 (MỘC) + 旡 (VÔ). Từ ghép HSK: 大概 (ĐẠI KHÁI: khoảng chừng, đại khái), 概括 (KHÁI QUÁT: khái quát, tóm tắt, tổng quan), 概念 (KHÁI NIỆM: khái niệm, ý niệm), 气概 (KHÍ KHÁI: khí phách, hào khí, dũng khí anh hùng).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
khái luận, giáo trình tổng quan nhập môn
Chữ KHÁI (概): thuộc bộ MỘC (木), gồm 13 nét, thành phần: 木 (MỘC) + 旡 (VÔ). Từ ghép HSK: 大概 (ĐẠI KHÁI: khoảng chừng, đại khái), 概括 (KHÁI QUÁT: khái quát, tóm tắt, tổng quan), 概念 (KHÁI NIỆM: khái niệm, ý niệm), 气概 (KHÍ KHÁI: khí phách, hào khí, dũng khí anh hùng).
Luận ngữ (tên sách)
Chữ LUẬN (论, phồn thể: 論): thuộc bộ NGÔN (言), gồm 6 nét, thành phần: 讠 (NGÔN) + 人 (NHÂN) + 匕 (CHỦY). Từ ghép HSK: 讨论 (THẢO LUẬN: thảo luận, bàn bạc), 无论 (VÔ LUẬN: bất kể, dù cho, bất luận), 辩论 (BIỆN LUẬN: tranh luận, tranh biện), 结论 (KẾT LUẬN: kết luận).
Câu ví dụ với từ “概论”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
两院院士亲自为拔尖创新青年学子讲授《量子计算与前沿信息科学概论》,引导青年学子树立科技报国远大志向。
Liǎng yuàn yuàn shì qīn zì wèi bá jiān chuàng xīn qīng nián xué zǐ jiǎng shòu 《 liàng zǐ jì suàn yǔ qián yán xìn xī kē xué gài lùn 》, yǐn dǎo qīng nián xué zǐ shù lì kē jì bào guó yuǎn dà zhì xiàng.
“Các Viện sĩ hai Viện Hàn lâm đã đích thân giảng dạy môn 'Khái luận Khái luận Thông tin Khoa học Tiên phong và Tính toán Lượng tử' cho các sinh viên trẻ xuất chúng đổi mới sáng tạo, dẫn dắt các học trò trẻ xác lập chí lớn phụng sự Tổ quốc bằng khoa học.”
Academicians lectured on Introduction to Quantum Computing, guiding youth to set high ambitions to serve the country.
Từ “概论” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 概论 (gàilùn)
概论 (gàilùn) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 8), từ “概论” có phiên âm Pinyin là “gàilùn”, âm Hán Việt là “KHÁI LUẬN”, thuộc từ loại Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “khái luận, giáo trình tổng quan nhập môn” (tiếng Anh: introduction, general introduction, outline, survey).
Chữ 概论 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “概论” có tổng cộng 19 nét viết, thuộc bộ thủ 木. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.