圆珠笔 Phồn thể: 圓珠筆
Minh họa từ vựng 圆珠笔
yuánzhūbǐ HÁN VIỆT: VIÊN CHÂU BÚT

圆珠笔: bút bi, cây bút bi viết

bút bi cây bút bi viết

Nghĩa tiếng Anh (English): ballpoint pen

Nét viết & luyện viết chữ 圆珠笔

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 圆

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (34 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Đầu trên bộ TRÚC thân tre, Dưới phần lông thú bộ MAO mượt mà. Chữ BÚT nét mực nở hoa, Viết nên tri thức đậm đà ngàn năm.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

圆
yuán VIÊN

tròn, hình tròn, viên mãn

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
珠
zhū CHÂU

Châu (Viên ngọc quý, châu báu ngọc ngà, tỏa ánh hào quang thuần khiết, biểu trưng cho sự quý phái và thanh cao.).

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
笔
bǐ BÚT

bút, cây bút; nét chữ; khoản (tiền)

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Đầu trên bộ TRÚC thân tre, Dưới phần lông thú bộ MAO mượt mà. Chữ BÚT nét mực nở hoa, Viết nên tri thức đậm đà ngàn năm.”

Câu ví dụ với từ “圆珠笔”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

我国完全攻克了超硬高精度圆珠笔笔头球珠特殊特种不锈钢制造工艺,彻底打破了国外长期技术垄断。

Wǒ guó wán quán gōng kè le chāo yìng gāo jīng dù yuán zhū bǐ bǐ tóu qiú zhū tè shū tè zhǒng bù xiù gāng zhì zào gōng yì, chè dǐ dǎ pò le guó wài zhǎng qī jì shù lǒng duàn.

“Nước ta đã hoàn toàn chinh phục quy trình chế tạo thép không gỉ đặc chủng đặc biệt đầu viên bi bút bi cây bút bi độ chính xác cao siêu cứng, phá vỡ triệt để thế độc quyền công nghệ suốt thời gian dài của nước ngoài.”

China conquered the special stainless steel manufacturing for high-precision ballpoint pen tips, ending foreign monopolies.

Từ “圆珠笔” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →