辞藻
Minh họa từ vựng 辞藻 (cízǎo)
cízǎo HÁN VIỆT: TỪ TẢO

辞藻: từ ngữ trau chuốt; văn phong hoa mỹ; lời lẽ văn hoa

từ ngữ trau chuốt văn phong hoa mỹ lời lẽ văn hoa

Nét viết & luyện viết chữ 辞藻

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 辞

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (32 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TỪ (辞, phồn thể: 辭): thuộc bộ TÂN (辛), gồm 13 nét, thành phần: 舌 (THIỆT) + 辛 (TÂN). Từ ghép HSK: 辞职 (TỪ CHỨC: từ chức, xin nghỉ việc), 推辞 (THÔI TỪ: từ chối, khước từ, thoái thác (lịch sự)), 告辞 (CÁO TỪ: cáo từ, xin phép ra về, chào tạm biệt), 致辞 (TRÍ TỪ: phát biểu chào mừng, diễn văn khai mạc).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

辞
cí TỪ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

từ chức từ biệt; từ chối (tuīcí); lời lẽ văn từ (cíyuán)

Bộ 辛 (BỘ TÂN • 7 nét): Vị cay nồng, gian khổ, nhọc nhằn, dao khắc hình phạt.
Thành phần cấu tạo chữ:
舌 THIỆT (Cái lưỡi, vị giác nếm thức ăn, lời ăn tiếng nói.) 辛 TÂN (Vị cay nồng, gian khổ, nhọc nhằn, dao khắc hình phạt.)

Chữ TỪ (辞, phồn thể: 辭): thuộc bộ TÂN (辛), gồm 13 nét, thành phần: 舌 (THIỆT) + 辛 (TÂN). Từ ghép HSK: 辞职 (TỪ CHỨC: từ chức, xin nghỉ việc), 推辞 (THÔI TỪ: từ chối, khước từ, thoái thác (lịch sự)), 告辞 (CÁO TỪ: cáo từ, xin phép ra về, chào tạm biệt), 致辞 (TRÍ TỪ: phát biểu chào mừng, diễn văn khai mạc).

藻
zǎo TẢO Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

rong; tảo

Bộ 艸 (BỘ THẢO • 6 nét): Cây cỏ, hoa lá, thảo mộc, thuốc nam, thực vật nói chung.
Thành phần cấu tạo chữ:
艹 ĐẦU THẢO (Cỏ cây, hoa lá, thảo mộc, thực vật.) 氵 TAM CHẤM THỦY (Nước, dòng chảy, sông hồ, chất lỏng.) 口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.) 木 MỘC (Cây cối, gỗ, đồ đạc làm từ thân cây.)

Chữ TẢO (藻): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 19 nét, thành phần: 艹 (ĐẦU THẢO) + 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 口 (KHẨU) + 木 (MỘC).

Câu ví dụ với từ “辞藻”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

堆砌辞藻

duīqì cízǎo

“Từ ngữ trau chuốt dài dòng.”

Từ “辞藻” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 辞藻 (cízǎo)

辞藻 (cízǎo) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “辞藻” có phiên âm Pinyin là “cízǎo”, âm Hán Việt là “TỪ TẢO”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “từ ngữ trau chuốt; văn phong hoa mỹ; lời lẽ văn hoa”.

Chữ 辞藻 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “辞藻” có tổng cộng 32 nét viết, thuộc bộ thủ 辛. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2015-12-22T11:46:28+07:00