描写 Phồn thể: 描寫
Minh họa từ vựng 描写
miáo xiě HÁN VIỆT: MIÊU TẢ

描写: miêu tả, khắc họa

miêu tả khắc họa

Nghĩa tiếng Anh (English): to describe, to depict, portrayal

Nét viết & luyện viết chữ 描写

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 描

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (18 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ MIÊU (描): thuộc bộ THỦ (手), gồm 11 nét (9 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 艹 (ĐẦU THẢO) + 田 (ĐIỀN). Từ ghép HSK: 描写 (MIÊU TẢ: miêu tả, khắc họa), 描绘 (MIÊU HỘI: miêu tả, khắc họa, vẽ nên bức tranh).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

描
miáo xiě MIÊU TẢ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

miêu tả, khắc họa

Bộ 扌 (BỘ TAY GẢY (THỦ) • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
扌 TAY GẢY (THỦ) (Bàn tay, động tác cầm, nắm, hành động của tay.) 艹 ĐẦU THẢO (Cỏ cây, hoa lá, thảo mộc, thực vật.) 田 ĐIỀN (Ruộng lúa, đất đai canh tác nông nghiệp chia ô.)

Chữ MIÊU (描): thuộc bộ THỦ (手), gồm 11 nét (9 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 艹 (ĐẦU THẢO) + 田 (ĐIỀN). Từ ghép HSK: 描写 (MIÊU TẢ: miêu tả, khắc họa), 描绘 (MIÊU HỘI: miêu tả, khắc họa, vẽ nên bức tranh).

写
xiě TẢ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

viết

Bộ 冖 (BỘ MỊCH • 2 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
冖 BỘ MỊCH (Mái nhà bàn học che chở bình yên.) 与 CHỮ DỮ (Trao gửi tâm tư tình cảm vào từng con chữ.)

Câu thơ nhớ chữ: “Dưới mái nhà mở thênh thang Đặt bút vạch nét muôn ngàn ý hay. Mái MỊCH (冖) che chở chữ DỮ (与), Chữ TẢ (写) nét bút tâm tư gửi đời.”

Chữ TẢ phồn thể (寫) là chữ hình thanh, có mái nhà (宀) trùm lên con chim mớm mồi (鵲). Bản giản thể (写) dùng bộ Mịch (冖) và chữ Dữ (与). Viết là truyền tải dòng suy nghĩ và cảm xúc bên trong tâm hồn ra trang giấy trắng.

Câu ví dụ với từ “描写”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

这位当代著名作家以极其细腻生动的笔触,深情描写了平凡奋斗者在时代大潮中的不凡人生。

Zhè wèi dāng dài zhù míng zuò jiā yǐ jí qí xì nì shēng dòng de bǐ chù, shēn qíng miáo xiě le píng fán fèn dòu zhě zài shí dài dà cháo zhōng de bù fán rén shēng.

“Nhà văn nổi tiếng đương đại này bằng ngòi bút vô cùng tinh tế và sinh động đã khắc họa sâu sắc cuộc đời phi thường của những người lao động bình dị giữa dòng chảy thời đại.”

This renowned contemporary author vividly depicted the extraordinary lives of ordinary strivers amid the tides of the times with delicate prose.

Ví dụ #2

在学术研究与商务谈判中,准确理解“描写”的内涵十分关键。

zài xué shù yán jiū yǔ shāng wù tán pàn zhōng , zhǔn què lǐ jiě “ miáo xiě ” de nèi hán shí fēn guān jiàn 。

“Trong nghiên cứu học thuật và đàm phán thương mại, việc thấu hiểu chuẩn xác nội hàm của từ “描写” (miêu tả, khắc họa - MIÊU TẢ) đóng vai trò vô cùng then chốt.”

In academic research and business negotiations, accurately understanding the meaning of "描写" (miêu tả, khắc họa) is crucial.

Từ “描写” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →