俗谚
Minh họa từ vựng 俗谚 (súyàn)
súyàn HÁN VIỆT: TỤC NGẠN

俗谚: tục ngữ; tục ngạn

tục ngữ tục ngạn

Nét viết & luyện viết chữ 俗谚

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 俗

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (20 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TỤC (俗): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 9 nét, thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 谷 (CỐC). Từ ghép HSK: 风俗 (PHONG TỤC: phong tục, tập quán), 俗话 (TỤC THOẠI: tục ngữ, câu nói dân gian thường nói), 通俗 (THÔNG TỤC: thông tục, bình dân dễ hiểu, đại chúng), 习俗 (TẬP TỤC: tập quán, phong tục tập quán truyền thống).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

俗
súyàn TỤC NGẠN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

tục ngữ; tục ngạn

Bộ 人 (BỘ NHÂN • 2 nét): Con người, hành vi, phẩm chất, chức vụ và quan hệ xã hội của loài người.
Thành phần cấu tạo chữ:
亻 NHÂN ĐỨNG (Con người, dáng người đứng thẳng, biểu thị hành vi, tính cách của con người.) 谷 CỐC (Thung lũng sâu, khe suối chảy qua núi.)

Chữ TỤC (俗): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 9 nét, thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 谷 (CỐC). Từ ghép HSK: 风俗 (PHONG TỤC: phong tục, tập quán), 俗话 (TỤC THOẠI: tục ngữ, câu nói dân gian thường nói), 通俗 (THÔNG TỤC: thông tục, bình dân dễ hiểu, đại chúng), 习俗 (TẬP TỤC: tập quán, phong tục tập quán truyền thống).

谚
súyàn TỤC NGẠN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

tục ngữ; tục ngạn

Bộ 言 (BỘ NGÔN • 7 nét): Lời nói, ngôn ngữ, đàm thoại, phát biểu, bàn luận.
Thành phần cấu tạo chữ:
言 NGÔN (Lời nói, ngôn ngữ, đàm thoại, phát biểu, bàn luận.)

Chữ NGẠN (谚, phồn thể: 諺): thuộc bộ NGÔN (言), gồm 11 nét.

Câu ví dụ với từ “俗谚”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

早起的鸟儿有虫吃。

Zǎo qǐ de niǎo'er yǒu chóng chī.

“Chim dậy sớm sẽ bắt được sâu”

Ví dụ #2

俗谚口碑传千里。

sú yàn kǒubēi chuán qiān lǐ

“Câu tục ngữ được truyền đi xa hàng nghìn dặm”

Từ “俗谚” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 俗谚 (súyàn)

俗谚 (súyàn) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “俗谚” có phiên âm Pinyin là “súyàn”, âm Hán Việt là “TỤC NGẠN”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “tục ngữ; tục ngạn”.

Chữ 俗谚 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “俗谚” có tổng cộng 20 nét viết, thuộc bộ thủ 人. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2024-08-13T17:00:19+07:00