动人: cảm động, lay động lòng người, truyền cảm
Nghĩa tiếng Anh (English): touching, moving, inspiring
Nét viết & luyện viết chữ 动人
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (23 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Bên trái mây VÂN cuộn giữa trời, Bên phải chữ LỰC sức đầy vơi. Dùng sức chuyển xoay muôn sự việc, Vận ĐỘNG siêng năng khỏe trọn đời.”
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
chuyển động, cử động, di chuyển
Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái mây VÂN cuộn giữa trời, Bên phải chữ LỰC sức đầy vơi. Dùng sức chuyển xoay muôn sự việc, Vận ĐỘNG siêng năng khỏe trọn đời.”
người
Câu thơ nhớ chữ: “Hai nét nghiêng nghiêng tựa bóng hình, Âm Dương hòa hiệp dệt nhân sinh. Một mình cô độc khôn thành tựu, Nương tựa cùng nhau trọn nghĩa tình.”
Câu ví dụ với từ “动人”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
青年志愿者扎根边疆支教奉献的动人事迹,在广大高校师生中引起了极其强烈的热烈反响。
Qīng nián zhì yuàn zhě zhā gēn biān jiāng zhī jiào fèng xiàn de dòng rén shì jì, zài guǎng dà gāo xiào shī shēng zhōng yǐn qǐ le jí qí qiáng liè de rè liè fǎn xiǎng.
“Những tấm gương câu chuyện sự tích cảm động lay động lòng người của các tình nguyện viên trẻ cắm bản nơi biên cương cống hiến dạy học đã tạo nên sự hưởng ứng nhiệt liệt vô cùng mạnh mẽ trong đông đảo thầy cô và sinh viên đại học.”
The moving deeds of youth volunteers dedicating themselves to border teaching sparked strong resonance among universities.
Từ “动人” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn