颂
Minh họa từ vựng 颂
sòng HÁN VIỆT: TỤNG

颂: khen ngợi; ca tụng; ca ngợi

khen ngợi ca tụng ca ngợi

Nét viết & luyện viết chữ 颂

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 颂

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (2 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TỤNG (颂, phồn thể: 頌): thuộc bộ HIỆT (頁), gồm 10 nét (4 nét phụ), thành phần: 八 (BÁT) + 厶 (KHƯ) + 页 (HIỆT). Từ ghép HSK: 歌颂 (CA TỤNG: ca ngợi, ngợi ca, ca tụng).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

颂
sòng TỤNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

khen ngợi; ca tụng; ca ngợi

Bộ 八 (BỘ BÁT • 2 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
八 BÁT (Số tám, biểu thị sự phân đôi, tách ra hai bên đối xứng.) 厶 KHƯ (Riêng tư, bản thân, ích kỷ giữ cho riêng mình.) 页 HIỆT (Cái đầu người, trang sách, trang giấy phẳng.)

Chữ TỤNG (颂, phồn thể: 頌): thuộc bộ HIỆT (頁), gồm 10 nét (4 nét phụ), thành phần: 八 (BÁT) + 厶 (KHƯ) + 页 (HIỆT). Từ ghép HSK: 歌颂 (CA TỤNG: ca ngợi, ngợi ca, ca tụng).

Câu ví dụ với từ “颂”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

大家颂他的勇敢行为。

dàjiā sòng tā de yǒnggǎn xíngwéi.

“Mọi người khen ngợi hành động dũng cảm của anh ấy.”

Ví dụ #2

我们一起颂扬她。

wǒmen yīqǐ sòngyáng tā.

“Chúng tôi cùng nhau khen ngợi cô ấy.”

Từ “颂” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →