扼要
Minh họa từ vựng 扼要
èyào HÁN VIỆT: ÁCH YẾU

扼要: tóm lược điểm mấu chốt

tóm lược điểm mấu chốt

Nghĩa tiếng Anh (English): to the point, concise summary

Nét viết & luyện viết chữ 扼要

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 扼

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (10 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Phía trên bộ Á tựa đôi tay, Dưới dáng người NỮ thắt eo gầy. Trọng tâm cơ thể điều thiết YẾU, Mong muốn, cần làm nhớ chữ đây.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

扼
èyào ÁCH YẾU

tóm lược điểm mấu chốt

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
要
yào / yāo YẾU / YÊU

muốn, cần, phải, sắp, quan trọng (yào); yêu cầu, đòi hỏi (yāo)

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Phía trên bộ Á tựa đôi tay, Dưới dáng người NỮ thắt eo gầy. Trọng tâm cơ thể điều thiết YẾU, Mong muốn, cần làm nhớ chữ đây.”

Câu ví dụ với từ “扼要”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

这是“扼要”的一个常用表达。

Zhè shì "èyào" de yí gè chángyòng biǎodá.

“Đây là một cách diễn đạt thường dùng của "tóm lược điểm mấu chốt".”

Từ “扼要” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →