挽诗
Minh họa từ vựng 挽诗
wǎn shī HÁN VIỆT: VÃN THI

挽诗: Thơ cảm động, thơ tưởng nhớ

Thơ cảm động thơ tưởng nhớ

Nét viết & luyện viết chữ 挽诗

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 挽

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (5 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ VÃN (挽): thuộc bộ THỦ (手), gồm 10 nét (7 nét phụ). Từ ghép HSK: 挽回 (VÃN HỒI: vãn hồi, cứu vãn (tổn thất, danh dự, tình thế)), 挽救 (VÃN CỨU: cứu vãn, cứu sống, giải cứu khỏi nguy cơ).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

挽
wǎn shī VÃN THI Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

Thơ cảm động, thơ tưởng nhớ

Bộ 扌 (BỘ TAY GẢY (THỦ) • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
扌 TAY GẢY (THỦ) (Bàn tay, động tác cầm, nắm, hành động của tay.)

Chữ VÃN (挽): thuộc bộ THỦ (手), gồm 10 nét (7 nét phụ). Từ ghép HSK: 挽回 (VÃN HỒI: vãn hồi, cứu vãn (tổn thất, danh dự, tình thế)), 挽救 (VÃN CỨU: cứu vãn, cứu sống, giải cứu khỏi nguy cơ).

诗
shī THI Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

thơ, bài thơ, thi ca

Bộ 讠 (BỘ NGÔN • 2 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
讠 NGÔN (Lời nói, ngôn ngữ, lời chào hỏi, giao tiếp.) 土 THỔ (Đất đai, thổ nhưỡng, bùn đất, công trình xây dựng từ đất đá.) 寸 THỐN (Tấc, đơn vị đo từ cổ tay đến mạch đập, biểu thị quy củ, phép tắc.)

Chữ THI (诗, phồn thể: 詩): thuộc bộ NGÔN (言), gồm 8 nét (6 nét phụ), thành phần: 讠 (NGÔN) + 土 (THỔ) + 寸 (THỐN).

Câu ví dụ với từ “挽诗”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

他写了一首挽诗悼念朋友。

Tā xiě le yī shǒu wǎn shī diàoniàn péngyǒu.

“Anh ấy viết một bài thơ tưởng nhớ bạn bè.”

Từ “挽诗” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →