顺口溜
Minh họa từ vựng 顺口溜 (shùnkǒuliū)
shùnkǒuliū HÁN VIỆT: THUẬN KHẨU LƯU

顺口溜: vè thuận miệng; vè đọc nhanh

vè thuận miệng vè đọc nhanh

Nét viết & luyện viết chữ 顺口溜

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 顺

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (25 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Bên trái dòng sông XUYÊN chảy xuôi, Bên phải đầu HIỆT nghĩ tới lui. Thuận theo tự nhiên lòng thanh thản, Gia đạo êm ấm trọn niềm vui.” — Chữ THUẬN (顺/順) là chữ hội ý kiêm hình thanh, gồm bộ XUYÊN (川 - dòng sông chảy xuôi) bên trái và bộ HIỆT (页/頁 - cái đầu, khuôn mặt con người) bên phải. Giống như dòng nước tự nhiên luôn chảy xuôi từ nguồn ra biển lớn, khi suy nghĩ và hành động của con người biết thuận theo quy luật tự nhiên và đạo lý thì mọi việc đều trở nên êm đẹp, suôn sẻ. Trong gia đình và xã hội, chữ THUẬN (顺) biểu trưng cho sự hiếu thuận, hòa thuận và vạn sự hanh thông.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

顺
shùn THUẬN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

thuận lợi, suôn sẻ; thuận theo; nhân tiện xuôi theo

Bộ 頁 (BỘ HIỆT • 9 nét): Cái đầu người, trang sách, trang giấy phẳng.
Thành phần cấu tạo chữ:
川 XUYÊN (Dòng sông, dòng nước chảy liên tục, đường đi rộng mở.) 页 HIỆT (Cái đầu người, trang sách, trang giấy phẳng.)

Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái dòng sông XUYÊN chảy xuôi, Bên phải đầu HIỆT nghĩ tới lui. Thuận theo tự nhiên lòng thanh thản, Gia đạo êm ấm trọn niềm vui.”

Chữ THUẬN (顺/順) là chữ hội ý kiêm hình thanh, gồm bộ XUYÊN (川 - dòng sông chảy xuôi) bên trái và bộ HIỆT (页/頁 - cái đầu, khuôn mặt con người) bên phải. Giống như dòng nước tự nhiên luôn chảy xuôi từ nguồn ra biển lớn, khi suy nghĩ và hành động của con người biết thuận theo quy luật tự nhiên và đạo lý thì mọi việc đều trở nên êm đẹp, suôn sẻ. Trong gia đình và xã hội, chữ THUẬN (顺) biểu trưng cho sự hiếu thuận, hòa thuận và vạn sự hanh thông.

口
kǒu KHẨU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

miệng, mồm; cửa ngõ; nhân khẩu (lượng từ)

Bộ 口 (BỘ KHẨU • 3 nét): Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.
Thành phần cấu tạo chữ:
口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.)

Chữ KHẨU (口): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 3 nét. Từ ghép HSK: 入口 (NHẬP KHẨU: lối vào, cửa vào, ngõ vào), 出口 (XUẤT KHẨU: xuất khẩu; cửa ra, lối ra), 借口 (TÁ KHẨU: cớ, lý do thoái thác; viện cớ), 进口 (TIẾN KHẨU: nhập khẩu; lối vào, cửa vào).

溜
liū LƯU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

lướt, trượt (trượt băng); trốn lủi, lỉnh đi

Bộ 水 (BỘ THỦY • 4 nét): Nước, chất lỏng, sông suối, đại dương, hành động liên quan đến nước.
Thành phần cấu tạo chữ:
氵 TAM CHẤM THỦY (Nước, dòng chảy, sông hồ, chất lỏng.) 刀 ĐAO (Con dao, lưỡi gươm, hành động cắt, chém, phân chia, gọt tỉa.) 田 ĐIỀN (Ruộng lúa, đất đai canh tác nông nghiệp chia ô.)

Chữ LƯU (溜): thuộc bộ THỦY (水), gồm 13 nét, thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 刀 (ĐAO) + 田 (ĐIỀN).

Câu ví dụ với từ “顺口溜”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

他总会编顺口溜来逗人。

Tā zǒng huì biān shùn kǒu liū lái dòu rén.

“Anh ấy hay nghĩ ra mấy câu vè cho mọi người vui.”

Từ “顺口溜” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 顺口溜 (shùnkǒuliū)

顺口溜 (shùnkǒuliū) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “顺口溜” có phiên âm Pinyin là “shùnkǒuliū”, âm Hán Việt là “THUẬN KHẨU LƯU”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “vè thuận miệng; vè đọc nhanh”.

Chữ 顺口溜 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “顺口溜” có tổng cộng 25 nét viết, thuộc bộ thủ 頁. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2016-06-28T16:56:51+07:00