德: đức, đạo đức phẩm hạnh, y đức phẩm đức
Nghĩa tiếng Anh (English): virtue, morality, ethics, character
Nét viết & luyện viết chữ 德
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (11 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Chim chích mà đậu cành tre XÍCH (彳), THẬP (十) trên TỨ (四) dưới NHẤT (一) đè chữ TÂM (心). Con chim nó đậu nhánh mè, Thập trên tứ dưới nhứt đè chữ tâm.”
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
đức, đạo đức phẩm hạnh, y đức phẩm đức
Câu thơ nhớ chữ: “Chim chích mà đậu cành tre XÍCH (彳), THẬP (十) trên TỨ (四) dưới NHẤT (一) đè chữ TÂM (心). Con chim nó đậu nhánh mè, Thập trên tứ dưới nhứt đè chữ tâm.”
Câu ví dụ với từ “德”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
科学家不仅要有勇攀高峰的卓越学术才华,更要有立德树人、科技报国的崇高品德与高尚师德。
Kē xué jiā bù jǐn yào yǒu yǒng pān gāo fēng de zhuó yuè xué shù cái huá, gèng yào yǒu lì dé shù rén, kē jì bào guó de chóng gāo pǐn dé yǔ gāo shàng shī dé.
“Nhà khoa học không chỉ cần có tài hoa học thuật trác việt dũng cảm trèo lên đỉnh cao, mà càng phải có phẩm đức đạo đức phẩm hạnh cao đẹp và y đức sư đức cao thượng trồng người lập đức, phụng sự Tổ quốc bằng khoa học.”
Scientists must possess not only academic excellence but also noble virtues dedicated to serving the nation.
Từ “德” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn