进阶
Minh họa từ vựng 进阶
jìn jiē HÁN VIỆT: TIẾN GIAI

进阶: nâng cao

nâng cao

Nét viết & luyện viết chữ 进阶

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 进

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (5 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Bộ SƯỚC bước chân tiến dặm dài, Cánh chim CHUY vỗ hướng tương lai. Giản thể chữ TỈNH nguồn nước mát, Học tập vươn lên chẳng ngừng nghỉ.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

进
jìn TIẾN

nhập, vào

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Bộ SƯỚC bước chân tiến dặm dài, Cánh chim CHUY vỗ hướng tương lai. Giản thể chữ TỈNH nguồn nước mát, Học tập vươn lên chẳng ngừng nghỉ.”

阶
jìn jiē TIẾN GIAI

nâng cao

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu ví dụ với từ “进阶”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

练习数月实现技术进阶。

liànxí shù yuè shíxiàn jìshù jìn jiē.

“Thực hành trong vài tháng để cải thiện kỹ thuật của bạn.”

Ví dụ #2

反复钻研迎来学术进阶。

fǎnfù zuānyán yíng lái xuéshù jìn jiē.

“Nghiên cứu lặp đi lặp lại dẫn đến tiến bộ học tập.”

Từ “进阶” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →