龃
Minh họa từ vựng 龃
jǔ HÁN VIỆT: TRỞ

龃: khập khiễng

khập khiễng

Nét viết & luyện viết chữ 龃

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 龃

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (13 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TRỞ (龃, phồn thể: 齟): thuộc bộ XỈ (齒), gồm 13 nét (5 nét phụ).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

龃
jǔ TRỞ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

khập khiễng

Bộ 齒 (BỘ XỈ • 13 nét): Hàm răng nhai thức ăn, răng miệng, tuổi tác.
Thành phần cấu tạo chữ:
齒 XỈ (Hàm răng nhai thức ăn, răng miệng, tuổi tác.)

Chữ TRỞ (龃, phồn thể: 齟): thuộc bộ XỈ (齒), gồm 13 nét (5 nét phụ).

Câu ví dụ với từ “龃”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

双方发生龃龉。

shuāngfāng fāshēng jǔyǔ。

“Hai bên lục đục với nhau.”

Từ “龃” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →